Rupiah Indonesia
- Mã
- IDR
- Ký hiệu
- Rp
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Indonesia
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi IDR / CLP
Đang tải tỷ giá…
1 IDR = 0,05478 CLP
| Rupiah Indonesia | Peso Chile |
|---|---|
| 10.000 IDR | 548 CLP |
| 20.000 IDR | 1.096 CLP |
| 50.000 IDR | 2.739 CLP |
| 100.000 IDR | 5.478 CLP |
| 200.000 IDR | 10.955 CLP |
| 500.000 IDR | 27.388 CLP |
| 1.000.000 IDR | 54.776 CLP |
| 2.500.000 IDR | 136.941 CLP |
| 5.000.000 IDR | 273.882 CLP |
| 10.000.000 IDR | 547.765 CLP |
| Peso Chile | Rupiah Indonesia |
|---|---|
| 100 CLP | 1.825,60 IDR |
| 200 CLP | 3.651,20 IDR |
| 500 CLP | 9.128,01 IDR |
| 1.000 CLP | 18.256,01 IDR |
| 2.000 CLP | 36.512,02 IDR |
| 5.000 CLP | 91.280,05 IDR |
| 10.000 CLP | 182.560,10 IDR |
| 25.000 CLP | 456.400,26 IDR |
| 50.000 CLP | 912.800,52 IDR |
| 100.000 CLP | 1.825.601,05 IDR |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,04635 đến 0,05527 CLP, trung bình 0,05341 CLP, và tăng 7,13%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,05406 CLP | 0,05527 CLP | 0,05455 CLP | −0,90% |
| 83 ngày qua | 0,04635 CLP | 0,05527 CLP | 0,05341 CLP | +7,13% |
1 IDR = 0,05478 CLP, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 CLP = 18,26 IDR.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. CLP thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,04635 đến 0,05527 CLP và tăng 7,13%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.