Quy đổi ZAR / IDR

Đổi Rand Nam Phi sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 ZAR = 1.092,28 IDR

    1 IDR = 0,0009155 ZAR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 04:00 UTC

    ZAR sang IDR

    Rand Nam PhiRupiah Indonesia
    10 ZAR10.922,77 IDR
    20 ZAR21.845,54 IDR
    50 ZAR54.613,85 IDR
    100 ZAR109.227,70 IDR
    200 ZAR218.455,40 IDR
    500 ZAR546.138,50 IDR
    1.000 ZAR1.092.277,01 IDR
    2.500 ZAR2.730.692,52 IDR
    5.000 ZAR5.461.385,04 IDR
    10.000 ZAR10.922.770,07 IDR

    IDR sang ZAR

    Rupiah IndonesiaRand Nam Phi
    10.000 IDR9,16 ZAR
    20.000 IDR18,31 ZAR
    50.000 IDR45,78 ZAR
    100.000 IDR91,55 ZAR
    200.000 IDR183,10 ZAR
    500.000 IDR457,76 ZAR
    1.000.000 IDR915,52 ZAR
    2.500.000 IDR2.288,80 ZAR
    5.000.000 IDR4.577,59 ZAR
    10.000.000 IDR9.155,19 ZAR

    Tỷ giá ZAR sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ZAR dao động từ 1.073,72 đến 1.112,65 IDR, trung bình 1.094,14 IDR, và giảm 1,34%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua1.074,26 IDR1.100,92 IDR1.088,77 IDR+1,68%
    83 ngày qua1.073,72 IDR1.112,65 IDR1.094,14 IDR−1,34%

    Hỏi đáp về tỷ giá ZAR sang IDR

    1 ZAR hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 ZAR = 1.092,28 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 IDR = 0,0009155 ZAR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá ZAR sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ZAR dao động từ 1.073,72 đến 1.112,65 IDR và giảm 1,34%.

    Về các loại tiền này

    Rand Nam Phi

    Mã
    ZAR
    Ký hiệu
    R
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Nam Phi, Lesotho và Namibia

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.