Quy đổi HUF / IDR

Đổi Forint Hungary sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HUF = 55,76 IDR

    1 IDR = 0,01794 HUF

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    HUF sang IDR

    Forint HungaryRupiah Indonesia
    100 HUF5.575,54 IDR
    200 HUF11.151,08 IDR
    500 HUF27.877,71 IDR
    1.000 HUF55.755,42 IDR
    2.000 HUF111.510,84 IDR
    5.000 HUF278.777,10 IDR
    10.000 HUF557.554,20 IDR
    25.000 HUF1.393.885,51 IDR
    50.000 HUF2.787.771,02 IDR
    100.000 HUF5.575.542,04 IDR

    IDR sang HUF

    Rupiah IndonesiaForint Hungary
    10.000 IDR179,35 HUF
    20.000 IDR358,71 HUF
    50.000 IDR896,77 HUF
    100.000 IDR1.793,55 HUF
    200.000 IDR3.587,10 HUF
    500.000 IDR8.967,74 HUF
    1.000.000 IDR17.935,48 HUF
    2.500.000 IDR44.838,69 HUF
    5.000.000 IDR89.677,38 HUF
    10.000.000 IDR179.354,76 HUF

    Tỷ giá HUF sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 54,59 đến 57,26 IDR, trung bình 55,89 IDR, và giảm 1,47%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua54,59 IDR55,88 IDR55,28 IDR+2,13%
    83 ngày qua54,59 IDR57,26 IDR55,89 IDR−1,47%

    Hỏi đáp về tỷ giá HUF sang IDR

    1 HUF hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 HUF = 55,76 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 IDR = 0,01794 HUF.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HUF sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 54,59 đến 57,26 IDR và giảm 1,47%.

    Về các loại tiền này

    Forint Hungary

    Mã
    HUF
    Ký hiệu
    Ft
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Hungary

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.