Quy đổi IDR / NZD

Đổi Rupiah Indonesia sang Đô la New Zealand

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 IDR = 0,00009808 NZD

    1 NZD = 10.195,90 IDR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    IDR sang NZD

    Rupiah IndonesiaĐô la New Zealand
    10.000 IDR0,9808 NZD
    20.000 IDR1,96 NZD
    50.000 IDR4,90 NZD
    100.000 IDR9,81 NZD
    200.000 IDR19,62 NZD
    500.000 IDR49,04 NZD
    1.000.000 IDR98,08 NZD
    2.500.000 IDR245,20 NZD
    5.000.000 IDR490,39 NZD
    10.000.000 IDR980,79 NZD

    NZD sang IDR

    Đô la New ZealandRupiah Indonesia
    1 NZD10.195,90 IDR
    2 NZD20.391,81 IDR
    5 NZD50.979,51 IDR
    10 NZD101.959,03 IDR
    20 NZD203.918,05 IDR
    50 NZD509.795,13 IDR
    100 NZD1.019.590,27 IDR
    250 NZD2.548.975,67 IDR
    500 NZD5.097.951,34 IDR
    1.000 NZD10.195.902,68 IDR

    Tỷ giá IDR sang NZD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0000945 đến 0,00009988 NZD, trung bình 0,00009737 NZD, và tăng 2,74%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,00009685 NZD0,00009988 NZD0,00009836 NZD−1,77%
    83 ngày qua0,0000945 NZD0,00009988 NZD0,00009737 NZD+2,74%

    Hỏi đáp về tỷ giá IDR sang NZD

    1 IDR hiện bằng bao nhiêu NZD?

    1 IDR = 0,00009808 NZD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 NZD = 10.195,90 IDR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NZD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá IDR sang NZD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0000945 đến 0,00009988 NZD và tăng 2,74%.

    Về các loại tiền này

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Đô la New Zealand

    Mã
    NZD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    New Zealand, Niue, Quần đảo Cook, Quần đảo Pitcairn và Tokelau

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.