Quy đổi SAR / IDR

Đổi Riyal Ả Rập Xê-út sang Rupiah Indonesia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SAR = 4.840,23 IDR

    1 IDR = 0,0002066 SAR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    SAR sang IDR

    Riyal Ả Rập Xê-útRupiah Indonesia
    1 SAR4.840,23 IDR
    2 SAR9.680,45 IDR
    5 SAR24.201,13 IDR
    10 SAR48.402,26 IDR
    20 SAR96.804,51 IDR
    50 SAR242.011,28 IDR
    100 SAR484.022,56 IDR
    250 SAR1.210.056,41 IDR
    500 SAR2.420.112,81 IDR
    1.000 SAR4.840.225,62 IDR

    IDR sang SAR

    Rupiah IndonesiaRiyal Ả Rập Xê-út
    10.000 IDR2,07 SAR
    20.000 IDR4,13 SAR
    50.000 IDR10,33 SAR
    100.000 IDR20,66 SAR
    200.000 IDR41,32 SAR
    500.000 IDR103,30 SAR
    1.000.000 IDR206,60 SAR
    2.500.000 IDR516,50 SAR
    5.000.000 IDR1.033,01 SAR
    10.000.000 IDR2.066,02 SAR

    Tỷ giá SAR sang IDR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 4.668,56 đến 4.848,85 IDR, trung bình 4.763,55 IDR, và tăng 1,57%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua4.767,31 IDR4.848,85 IDR4.807,67 IDR+1,47%
    83 ngày qua4.668,56 IDR4.848,85 IDR4.763,55 IDR+1,57%

    Hỏi đáp về tỷ giá SAR sang IDR

    1 SAR hiện bằng bao nhiêu IDR?

    1 SAR = 4.840,23 IDR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 IDR = 0,0002066 SAR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của IDR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá SAR sang IDR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 4.668,56 đến 4.848,85 IDR và tăng 1,57%.

    Về các loại tiền này

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.