Quy đổi IDR / PLN

Đổi Rupiah Indonesia sang Zloty Ba Lan

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 IDR = 0,0002174 PLN

    1 PLN = 4.599,82 IDR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    IDR sang PLN

    Rupiah IndonesiaZloty Ba Lan
    10.000 IDR2,17 PLN
    20.000 IDR4,35 PLN
    50.000 IDR10,87 PLN
    100.000 IDR21,74 PLN
    200.000 IDR43,48 PLN
    500.000 IDR108,70 PLN
    1.000.000 IDR217,40 PLN
    2.500.000 IDR543,50 PLN
    5.000.000 IDR1.087,00 PLN
    10.000.000 IDR2.174,00 PLN

    PLN sang IDR

    Zloty Ba LanRupiah Indonesia
    1 PLN4.599,82 IDR
    2 PLN9.199,64 IDR
    5 PLN22.999,10 IDR
    10 PLN45.998,21 IDR
    20 PLN91.996,42 IDR
    50 PLN229.991,05 IDR
    100 PLN459.982,10 IDR
    250 PLN1.149.955,24 IDR
    500 PLN2.299.910,48 IDR
    1.000 PLN4.599.820,96 IDR

    Tỷ giá IDR sang PLN trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0002081 đến 0,000219 PLN, trung bình 0,0002136 PLN, và tăng 4,10%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,0002153 PLN0,000219 PLN0,0002172 PLN−0,45%
    83 ngày qua0,0002081 PLN0,000219 PLN0,0002136 PLN+4,10%

    Hỏi đáp về tỷ giá IDR sang PLN

    1 IDR hiện bằng bao nhiêu PLN?

    1 IDR = 0,0002174 PLN, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 PLN = 4.599,82 IDR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của PLN. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá IDR sang PLN đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0002081 đến 0,000219 PLN và tăng 4,10%.

    Về các loại tiền này

    Rupiah Indonesia

    Mã
    IDR
    Ký hiệu
    Rp
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Indonesia

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.

    Zloty Ba Lan

    Mã
    PLN
    Ký hiệu
    zł
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ba Lan

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.