Rupiah Indonesia
- Mã
- IDR
- Ký hiệu
- Rp
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Indonesia
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi IDR / PLN
Đang tải tỷ giá…
1 IDR = 0,0002174 PLN
| Rupiah Indonesia | Zloty Ba Lan |
|---|---|
| 10.000 IDR | 2,17 PLN |
| 20.000 IDR | 4,35 PLN |
| 50.000 IDR | 10,87 PLN |
| 100.000 IDR | 21,74 PLN |
| 200.000 IDR | 43,48 PLN |
| 500.000 IDR | 108,70 PLN |
| 1.000.000 IDR | 217,40 PLN |
| 2.500.000 IDR | 543,50 PLN |
| 5.000.000 IDR | 1.087,00 PLN |
| 10.000.000 IDR | 2.174,00 PLN |
| Zloty Ba Lan | Rupiah Indonesia |
|---|---|
| 1 PLN | 4.599,82 IDR |
| 2 PLN | 9.199,64 IDR |
| 5 PLN | 22.999,10 IDR |
| 10 PLN | 45.998,21 IDR |
| 20 PLN | 91.996,42 IDR |
| 50 PLN | 229.991,05 IDR |
| 100 PLN | 459.982,10 IDR |
| 250 PLN | 1.149.955,24 IDR |
| 500 PLN | 2.299.910,48 IDR |
| 1.000 PLN | 4.599.820,96 IDR |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0002081 đến 0,000219 PLN, trung bình 0,0002136 PLN, và tăng 4,10%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0002153 PLN | 0,000219 PLN | 0,0002172 PLN | −0,45% |
| 83 ngày qua | 0,0002081 PLN | 0,000219 PLN | 0,0002136 PLN | +4,10% |
1 IDR = 0,0002174 PLN, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 PLN = 4.599,82 IDR.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của PLN. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 IDR dao động từ 0,0002081 đến 0,000219 PLN và tăng 4,10%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo rupiah.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.