Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngTỷ giá JPY
1 JPY = 0,006333 USD
| Loại tiền | 1 JPY = | 1 đơn vị tính bằng JPY |
|---|---|---|
| AEDDirham UAE | 0,02326 AED | 43 JPY |
| AUDĐô la Australia | 0,009043 AUD | 111 JPY |
| BRLReal Braxin | 0,03444 BRL | 29 JPY |
| CADĐô la Canada | 0,008854 CAD | 113 JPY |
| CHFFranc Thụy sĩ | 0,00519 CHF | 193 JPY |
| CLPPeso Chile | 6 CLP | 0,1589 JPY |
| CNYNhân dân tệ | 0,04221 CNY | 24 JPY |
| CZKKoruna Cộng hòa Séc | 0,1376 CZK | 7 JPY |
| DKKKrone Đan Mạch | 0,04222 DKK | 24 JPY |
| EUREuro | 0,005657 EUR | 177 JPY |
| GBPBảng Anh | 0,004723 GBP | 212 JPY |
| HKDĐô la Hồng Kông | 0,04969 HKD | 20 JPY |
| HUFForint Hungary | 2,06 HUF | 0,4851 JPY |
| IDRRupiah Indonesia | 114,92 IDR | 0,008701 JPY |
| ILSSheqel Israel mới | 0,01989 ILS | 50 JPY |
| INRRupee Ấn Độ | 0,6012 INR | 2 JPY |
| KRWWon Hàn Quốc | 9 KRW | 0,1175 JPY |
| LAKKip Lào | 141,57 LAK | 0,007064 JPY |
| MXNPeso Mexico | 0,1179 MXN | 8 JPY |
| NOKKrone Na Uy | 0,05885 NOK | 17 JPY |
| NZDĐô la New Zealand | 0,01127 NZD | 89 JPY |
| PLNZloty Ba Lan | 0,02499 PLN | 40 JPY |
| SARRiyal Ả Rập Xê-út | 0,02375 SAR | 42 JPY |
| SEKKrona Thụy Điển | 0,06195 SEK | 16 JPY |
| SGDĐô la Singapore | 0,008101 SGD | 123 JPY |
| THBBạt Thái Lan | 0,2137 THB | 5 JPY |
| TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ | 0,3166 TRY | 3 JPY |
| TWDĐô la Đài Loan mới | 0,2064 TWD | 5 JPY |
| USDĐô la Mỹ | 0,006333 USD | 158 JPY |
| ZARRand Nam Phi | 0,1052 ZAR | 10 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,006245 đến 0,006513 USD, trung bình 0,006344 USD, và tăng 0,89%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,006306 USD | 0,006376 USD | 0,006335 USD | +0,04% |
| 83 ngày qua | 0,006245 USD | 0,006513 USD | 0,006344 USD | +0,89% |
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.