Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / EUR
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,005657 EUR
| Yên Nhật | Euro |
|---|---|
| 100 JPY | 0,5657 EUR |
| 200 JPY | 1,13 EUR |
| 500 JPY | 2,83 EUR |
| 1.000 JPY | 5,66 EUR |
| 2.000 JPY | 11,31 EUR |
| 5.000 JPY | 28,29 EUR |
| 10.000 JPY | 56,57 EUR |
| 25.000 JPY | 141,44 EUR |
| 50.000 JPY | 282,87 EUR |
| 100.000 JPY | 565,75 EUR |
| Euro | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 EUR | 177 JPY |
| 2 EUR | 354 JPY |
| 5 EUR | 884 JPY |
| 10 EUR | 1.768 JPY |
| 20 EUR | 3.535 JPY |
| 50 EUR | 8.838 JPY |
| 100 EUR | 17.676 JPY |
| 250 EUR | 44.189 JPY |
| 500 EUR | 88.378 JPY |
| 1.000 EUR | 176.757 JPY |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,005381 đến 0,005692 EUR, trung bình 0,005559 EUR, và tăng 3,94%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,00562 EUR | 0,005692 EUR | 0,005656 EUR | +0,43% |
| 82 ngày qua | 0,005381 EUR | 0,005692 EUR | 0,005559 EUR | +3,94% |
1 JPY = 0,005657 EUR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 EUR = 177 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của EUR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,005381 đến 0,005692 EUR và tăng 3,94%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.