Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / NZD
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,01127 NZD
| Yên Nhật | Đô la New Zealand |
|---|---|
| 100 JPY | 1,13 NZD |
| 200 JPY | 2,25 NZD |
| 500 JPY | 5,63 NZD |
| 1.000 JPY | 11,27 NZD |
| 2.000 JPY | 22,53 NZD |
| 5.000 JPY | 56,33 NZD |
| 10.000 JPY | 112,66 NZD |
| 25.000 JPY | 281,64 NZD |
| 50.000 JPY | 563,29 NZD |
| 100.000 JPY | 1.126,58 NZD |
| Đô la New Zealand | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 NZD | 89 JPY |
| 2 NZD | 178 JPY |
| 5 NZD | 444 JPY |
| 10 NZD | 888 JPY |
| 20 NZD | 1.775 JPY |
| 50 NZD | 4.438 JPY |
| 100 NZD | 8.876 JPY |
| 250 NZD | 22.191 JPY |
| 500 NZD | 44.382 JPY |
| 1.000 NZD | 88.765 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,01051 đến 0,01131 NZD, trung bình 0,01104 NZD, và tăng 5,20%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,01112 NZD | 0,01131 NZD | 0,01123 NZD | −0,37% |
| 83 ngày qua | 0,01051 NZD | 0,01131 NZD | 0,01104 NZD | +5,20% |
1 JPY = 0,01127 NZD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 NZD = 89 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NZD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,01051 đến 0,01131 NZD và tăng 5,20%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.