Quy đổi JPY / CZK

Đổi Yên Nhật sang Koruna Cộng hòa Séc

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,1377 CZK

    1 CZK = 7 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    JPY sang CZK

    Yên NhậtKoruna Cộng hòa Séc
    100 JPY13,77 CZK
    200 JPY27,54 CZK
    500 JPY68,84 CZK
    1.000 JPY137,68 CZK
    2.000 JPY275,35 CZK
    5.000 JPY688,38 CZK
    10.000 JPY1.376,75 CZK
    25.000 JPY3.441,89 CZK
    50.000 JPY6.883,77 CZK
    100.000 JPY13.767,54 CZK

    CZK sang JPY

    Koruna Cộng hòa SécYên Nhật
    10 CZK73 JPY
    20 CZK145 JPY
    50 CZK363 JPY
    100 CZK726 JPY
    200 CZK1.453 JPY
    500 CZK3.632 JPY
    1.000 CZK7.263 JPY
    2.500 CZK18.159 JPY
    5.000 CZK36.317 JPY
    10.000 CZK72.635 JPY

    Tỷ giá JPY sang CZK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,1296 đến 0,1386 CZK, trung bình 0,135 CZK, và tăng 4,35%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,1367 CZK0,1386 CZK0,1377 CZK−0,23%
    83 ngày qua0,1296 CZK0,1386 CZK0,135 CZK+4,35%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang CZK

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu CZK?

    1 JPY = 0,1377 CZK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 CZK = 7 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CZK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang CZK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,1296 đến 0,1386 CZK và tăng 4,35%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Koruna Cộng hòa Séc

    Mã
    CZK
    Ký hiệu
    Kč
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Séc

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.