Quy đổi JPY / CHF

Đổi Yên Nhật sang Franc Thụy sĩ

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,00519 CHF

    1 CHF = 193 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    JPY sang CHF

    Yên NhậtFranc Thụy sĩ
    100 JPY0,519 CHF
    200 JPY1,04 CHF
    500 JPY2,60 CHF
    1.000 JPY5,19 CHF
    2.000 JPY10,38 CHF
    5.000 JPY25,95 CHF
    10.000 JPY51,90 CHF
    25.000 JPY129,76 CHF
    50.000 JPY259,52 CHF
    100.000 JPY519,05 CHF

    CHF sang JPY

    Franc Thụy sĩYên Nhật
    1 CHF193 JPY
    2 CHF385 JPY
    5 CHF963 JPY
    10 CHF1.927 JPY
    20 CHF3.853 JPY
    50 CHF9.633 JPY
    100 CHF19.266 JPY
    250 CHF48.165 JPY
    500 CHF96.331 JPY
    1.000 CHF192.661 JPY

    Tỷ giá JPY sang CHF trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,005034 đến 0,005313 CHF, trung bình 0,005201 CHF, và tăng 1,73%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,00519 CHF0,00527 CHF0,005241 CHF−1,34%
    83 ngày qua0,005034 CHF0,005313 CHF0,005201 CHF+1,73%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang CHF

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu CHF?

    1 JPY = 0,00519 CHF, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 CHF = 193 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CHF. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang CHF đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,005034 đến 0,005313 CHF và tăng 1,73%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Franc Thụy sĩ

    Mã
    CHF
    Ký hiệu
    CHF
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thụy Sĩ và Liechtenstein

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.