Quy đổi JPY / HKD

Đổi Yên Nhật sang Đô la Hồng Kông

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,0497 HKD

    1 HKD = 20 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    JPY sang HKD

    Yên NhậtĐô la Hồng Kông
    100 JPY4,97 HKD
    200 JPY9,94 HKD
    500 JPY24,85 HKD
    1.000 JPY49,70 HKD
    2.000 JPY99,40 HKD
    5.000 JPY248,50 HKD
    10.000 JPY496,99 HKD
    25.000 JPY1.242,49 HKD
    50.000 JPY2.484,97 HKD
    100.000 JPY4.969,95 HKD

    HKD sang JPY

    Đô la Hồng KôngYên Nhật
    1 HKD20 JPY
    2 HKD40 JPY
    5 HKD101 JPY
    10 HKD201 JPY
    20 HKD402 JPY
    50 HKD1.006 JPY
    100 HKD2.012 JPY
    250 HKD5.030 JPY
    500 HKD10.060 JPY
    1.000 HKD20.121 JPY

    Tỷ giá JPY sang HKD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,04897 đến 0,05108 HKD, trung bình 0,04977 HKD, và tăng 0,89%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,04949 HKD0,05 HKD0,0497 HKD+0,05%
    83 ngày qua0,04897 HKD0,05108 HKD0,04977 HKD+0,89%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang HKD

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu HKD?

    1 JPY = 0,0497 HKD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 HKD = 20 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của HKD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang HKD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,04897 đến 0,05108 HKD và tăng 0,89%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.