Quy đổi SAR / JPY

Đổi Riyal Ả Rập Xê-út sang Yên Nhật

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SAR = 42 JPY

    1 JPY = 0,02375 SAR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 03:00 UTC

    SAR sang JPY

    Riyal Ả Rập Xê-útYên Nhật
    1 SAR42 JPY
    2 SAR84 JPY
    5 SAR211 JPY
    10 SAR421 JPY
    20 SAR842 JPY
    50 SAR2.105 JPY
    100 SAR4.211 JPY
    250 SAR10.526 JPY
    500 SAR21.053 JPY
    1.000 SAR42.105 JPY

    JPY sang SAR

    Yên NhậtRiyal Ả Rập Xê-út
    100 JPY2,38 SAR
    200 JPY4,75 SAR
    500 JPY11,88 SAR
    1.000 JPY23,75 SAR
    2.000 JPY47,50 SAR
    5.000 JPY118,75 SAR
    10.000 JPY237,50 SAR
    25.000 JPY593,75 SAR
    50.000 JPY1.187,51 SAR
    100.000 JPY2.375,01 SAR

    Tỷ giá SAR sang JPY trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 41 đến 43 JPY, trung bình 42 JPY, và giảm 0,88%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua42 JPY42 JPY42 JPY−0,04%
    83 ngày qua41 JPY43 JPY42 JPY−0,88%

    Hỏi đáp về tỷ giá SAR sang JPY

    1 SAR hiện bằng bao nhiêu JPY?

    1 SAR = 42 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 JPY = 0,02375 SAR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá SAR sang JPY đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 41 đến 43 JPY và giảm 0,88%.

    Về các loại tiền này

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.