Riyal Ả Rập Xê-út
- Mã
- SAR
- Ký hiệu
- ر.س
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ả Rập Xê-út
Neo tỷ giá với USD.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi SAR / JPY
Đang tải tỷ giá…
1 SAR = 42 JPY
| Riyal Ả Rập Xê-út | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 SAR | 42 JPY |
| 2 SAR | 84 JPY |
| 5 SAR | 211 JPY |
| 10 SAR | 421 JPY |
| 20 SAR | 842 JPY |
| 50 SAR | 2.105 JPY |
| 100 SAR | 4.211 JPY |
| 250 SAR | 10.526 JPY |
| 500 SAR | 21.053 JPY |
| 1.000 SAR | 42.105 JPY |
| Yên Nhật | Riyal Ả Rập Xê-út |
|---|---|
| 100 JPY | 2,38 SAR |
| 200 JPY | 4,75 SAR |
| 500 JPY | 11,88 SAR |
| 1.000 JPY | 23,75 SAR |
| 2.000 JPY | 47,50 SAR |
| 5.000 JPY | 118,75 SAR |
| 10.000 JPY | 237,50 SAR |
| 25.000 JPY | 593,75 SAR |
| 50.000 JPY | 1.187,51 SAR |
| 100.000 JPY | 2.375,01 SAR |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 41 đến 43 JPY, trung bình 42 JPY, và giảm 0,88%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 42 JPY | 42 JPY | 42 JPY | −0,04% |
| 83 ngày qua | 41 JPY | 43 JPY | 42 JPY | −0,88% |
1 SAR = 42 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 JPY = 0,02375 SAR.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 41 đến 43 JPY và giảm 0,88%.
Neo tỷ giá với USD.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.