Đô la Australia
- Mã
- AUD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi AUD / JPY
Đang tải tỷ giá…
1 AUD = 111 JPY
| Đô la Australia | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 AUD | 111 JPY |
| 2 AUD | 221 JPY |
| 5 AUD | 553 JPY |
| 10 AUD | 1.106 JPY |
| 20 AUD | 2.211 JPY |
| 50 AUD | 5.528 JPY |
| 100 AUD | 11.057 JPY |
| 250 AUD | 27.642 JPY |
| 500 AUD | 55.285 JPY |
| 1.000 AUD | 110.569 JPY |
| Yên Nhật | Đô la Australia |
|---|---|
| 100 JPY | 0,9044 AUD |
| 200 JPY | 1,81 AUD |
| 500 JPY | 4,52 AUD |
| 1.000 JPY | 9,04 AUD |
| 2.000 JPY | 18,09 AUD |
| 5.000 JPY | 45,22 AUD |
| 10.000 JPY | 90,44 AUD |
| 25.000 JPY | 226,10 AUD |
| 50.000 JPY | 452,21 AUD |
| 100.000 JPY | 904,41 AUD |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 109 đến 115 JPY, trung bình 111 JPY, và giảm 1,74%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 109 JPY | 111 JPY | 110 JPY | +0,85% |
| 82 ngày qua | 109 JPY | 115 JPY | 111 JPY | −1,74% |
1 AUD = 111 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 JPY = 0,009044 AUD.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 109 đến 115 JPY và giảm 1,74%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.