Forint Hungary
- Mã
- HUF
- Ký hiệu
- Ft
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Hungary
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi HUF / JPY
Đang tải tỷ giá…
1 HUF = 0,485 JPY
| Forint Hungary | Yên Nhật |
|---|---|
| 100 HUF | 48 JPY |
| 200 HUF | 97 JPY |
| 500 HUF | 242 JPY |
| 1.000 HUF | 485 JPY |
| 2.000 HUF | 970 JPY |
| 5.000 HUF | 2.425 JPY |
| 10.000 HUF | 4.850 JPY |
| 25.000 HUF | 12.125 JPY |
| 50.000 HUF | 24.250 JPY |
| 100.000 HUF | 48.500 JPY |
| Yên Nhật | Forint Hungary |
|---|---|
| 100 JPY | 206,19 HUF |
| 200 JPY | 412,37 HUF |
| 500 JPY | 1.030,93 HUF |
| 1.000 JPY | 2.061,86 HUF |
| 2.000 JPY | 4.123,71 HUF |
| 5.000 JPY | 10.309,28 HUF |
| 10.000 JPY | 20.618,56 HUF |
| 25.000 JPY | 51.546,41 HUF |
| 50.000 JPY | 103.092,82 HUF |
| 100.000 JPY | 206.185,65 HUF |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,4794 đến 0,5142 JPY, trung bình 0,4933 JPY, và giảm 3,85%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,4794 JPY | 0,4897 JPY | 0,484 JPY | +0,61% |
| 83 ngày qua | 0,4794 JPY | 0,5142 JPY | 0,4933 JPY | −3,85% |
1 HUF = 0,485 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 JPY = 2,06 HUF.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,4794 đến 0,5142 JPY và giảm 3,85%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.