Quy đổi INR / JPY

Đổi Rupee Ấn Độ sang Yên Nhật

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 INR = 2 JPY

    1 JPY = 0,6015 INR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    INR sang JPY

    Rupee Ấn ĐộYên Nhật
    10 INR17 JPY
    20 INR33 JPY
    50 INR83 JPY
    100 INR166 JPY
    200 INR332 JPY
    500 INR831 JPY
    1.000 INR1.662 JPY
    2.500 INR4.156 JPY
    5.000 INR8.312 JPY
    10.000 INR16.624 JPY

    JPY sang INR

    Yên NhậtRupee Ấn Độ
    100 JPY60,15 INR
    200 JPY120,31 INR
    500 JPY300,77 INR
    1.000 JPY601,54 INR
    2.000 JPY1.203,08 INR
    5.000 JPY3.007,69 INR
    10.000 JPY6.015,39 INR
    25.000 JPY15.038,47 INR
    50.000 JPY30.076,94 INR
    100.000 JPY60.153,87 INR

    Tỷ giá INR sang JPY trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 2 đến 2 JPY, trung bình 2 JPY, và giảm 0,43%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua2 JPY2 JPY2 JPY+1,43%
    83 ngày qua2 JPY2 JPY2 JPY−0,43%

    Hỏi đáp về tỷ giá INR sang JPY

    1 INR hiện bằng bao nhiêu JPY?

    1 INR = 2 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 JPY = 0,6015 INR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá INR sang JPY đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 2 đến 2 JPY và giảm 0,43%.

    Về các loại tiền này

    Rupee Ấn Độ

    Mã
    INR
    Ký hiệu
    ₹
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ấn Độ và Bhutan

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.