Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / SGD
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,008101 SGD
| Yên Nhật | Đô la Singapore |
|---|---|
| 100 JPY | 0,8101 SGD |
| 200 JPY | 1,62 SGD |
| 500 JPY | 4,05 SGD |
| 1.000 JPY | 8,10 SGD |
| 2.000 JPY | 16,20 SGD |
| 5.000 JPY | 40,50 SGD |
| 10.000 JPY | 81,01 SGD |
| 25.000 JPY | 202,52 SGD |
| 50.000 JPY | 405,04 SGD |
| 100.000 JPY | 810,08 SGD |
| Đô la Singapore | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 SGD | 123 JPY |
| 2 SGD | 247 JPY |
| 5 SGD | 617 JPY |
| 10 SGD | 1.234 JPY |
| 20 SGD | 2.469 JPY |
| 50 SGD | 6.172 JPY |
| 100 SGD | 12.345 JPY |
| 250 SGD | 30.861 JPY |
| 500 SGD | 61.723 JPY |
| 1.000 SGD | 123.445 JPY |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,00795 đến 0,008245 SGD, trung bình 0,008094 SGD, và tăng 0,82%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,008076 SGD | 0,00815 SGD | 0,008107 SGD | −0,12% |
| 82 ngày qua | 0,00795 SGD | 0,008245 SGD | 0,008094 SGD | +0,82% |
1 JPY = 0,008101 SGD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 SGD = 123 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SGD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,00795 đến 0,008245 SGD và tăng 0,82%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.