Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / CAD
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,008857 CAD
| Yên Nhật | Đô la Canada |
|---|---|
| 100 JPY | 0,8857 CAD |
| 200 JPY | 1,77 CAD |
| 500 JPY | 4,43 CAD |
| 1.000 JPY | 8,86 CAD |
| 2.000 JPY | 17,71 CAD |
| 5.000 JPY | 44,29 CAD |
| 10.000 JPY | 88,57 CAD |
| 25.000 JPY | 221,43 CAD |
| 50.000 JPY | 442,85 CAD |
| 100.000 JPY | 885,70 CAD |
| Đô la Canada | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 CAD | 113 JPY |
| 2 CAD | 226 JPY |
| 5 CAD | 565 JPY |
| 10 CAD | 1.129 JPY |
| 20 CAD | 2.258 JPY |
| 50 CAD | 5.645 JPY |
| 100 CAD | 11.290 JPY |
| 250 CAD | 28.226 JPY |
| 500 CAD | 56.452 JPY |
| 1.000 CAD | 112.905 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,008658 đến 0,009031 CAD, trung bình 0,008882 CAD, và tăng 1,27%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,008856 CAD | 0,009015 CAD | 0,008936 CAD | −1,75% |
| 83 ngày qua | 0,008658 CAD | 0,009031 CAD | 0,008882 CAD | +1,27% |
1 JPY = 0,008857 CAD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 03:00 UTC. 1 CAD = 113 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CAD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,008658 đến 0,009031 CAD và tăng 1,27%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.