Quy đổi JPY / NOK

Đổi Yên Nhật sang Krone Na Uy

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,05888 NOK

    1 NOK = 17 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    JPY sang NOK

    Yên NhậtKrone Na Uy
    100 JPY5,89 NOK
    200 JPY11,78 NOK
    500 JPY29,44 NOK
    1.000 JPY58,88 NOK
    2.000 JPY117,75 NOK
    5.000 JPY294,38 NOK
    10.000 JPY588,76 NOK
    25.000 JPY1.471,90 NOK
    50.000 JPY2.943,81 NOK
    100.000 JPY5.887,62 NOK

    NOK sang JPY

    Krone Na UyYên Nhật
    1 NOK17 JPY
    2 NOK34 JPY
    5 NOK85 JPY
    10 NOK170 JPY
    20 NOK340 JPY
    50 NOK849 JPY
    100 NOK1.698 JPY
    250 NOK4.246 JPY
    500 NOK8.492 JPY
    1.000 NOK16.985 JPY

    Tỷ giá JPY sang NOK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,05826 đến 0,06111 NOK, trung bình 0,05965 NOK, và giảm 1,18%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,05847 NOK0,06075 NOK0,05962 NOK−3,08%
    83 ngày qua0,05826 NOK0,06111 NOK0,05965 NOK−1,18%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang NOK

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu NOK?

    1 JPY = 0,05888 NOK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 NOK = 17 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NOK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang NOK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,05826 đến 0,06111 NOK và giảm 1,18%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Krone Na Uy

    Mã
    NOK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.