Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / NOK
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,05888 NOK
| Yên Nhật | Krone Na Uy |
|---|---|
| 100 JPY | 5,89 NOK |
| 200 JPY | 11,78 NOK |
| 500 JPY | 29,44 NOK |
| 1.000 JPY | 58,88 NOK |
| 2.000 JPY | 117,75 NOK |
| 5.000 JPY | 294,38 NOK |
| 10.000 JPY | 588,76 NOK |
| 25.000 JPY | 1.471,90 NOK |
| 50.000 JPY | 2.943,81 NOK |
| 100.000 JPY | 5.887,62 NOK |
| Krone Na Uy | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 NOK | 17 JPY |
| 2 NOK | 34 JPY |
| 5 NOK | 85 JPY |
| 10 NOK | 170 JPY |
| 20 NOK | 340 JPY |
| 50 NOK | 849 JPY |
| 100 NOK | 1.698 JPY |
| 250 NOK | 4.246 JPY |
| 500 NOK | 8.492 JPY |
| 1.000 NOK | 16.985 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,05826 đến 0,06111 NOK, trung bình 0,05965 NOK, và giảm 1,18%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,05847 NOK | 0,06075 NOK | 0,05962 NOK | −3,08% |
| 83 ngày qua | 0,05826 NOK | 0,06111 NOK | 0,05965 NOK | −1,18% |
1 JPY = 0,05888 NOK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 NOK = 17 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của NOK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,05826 đến 0,06111 NOK và giảm 1,18%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.