Quy đổi JPY / CNY

Đổi Yên Nhật sang Nhân dân tệ

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,04222 CNY

    1 CNY = 24 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 2 thg 11, 2026 23:00 UTC

    JPY sang CNY

    Yên NhậtNhân dân tệ
    100 JPY4,22 CNY
    200 JPY8,44 CNY
    500 JPY21,11 CNY
    1.000 JPY42,22 CNY
    2.000 JPY84,43 CNY
    5.000 JPY211,08 CNY
    10.000 JPY422,17 CNY
    25.000 JPY1.055,42 CNY
    50.000 JPY2.110,85 CNY
    100.000 JPY4.221,70 CNY

    CNY sang JPY

    Nhân dân tệYên Nhật
    1 CNY24 JPY
    2 CNY47 JPY
    5 CNY118 JPY
    10 CNY237 JPY
    20 CNY474 JPY
    50 CNY1.184 JPY
    100 CNY2.369 JPY
    250 CNY5.922 JPY
    500 CNY11.844 JPY
    1.000 CNY23.687 JPY

    Tỷ giá JPY sang CNY trong 90 ngày qua

    Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,04207 đến 0,0438 CNY, trung bình 0,04262 CNY, và giảm 0,47%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,04222 CNY0,04265 CNY0,0424 CNY−0,77%
    82 ngày qua0,04207 CNY0,0438 CNY0,04262 CNY−0,47%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang CNY

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu CNY?

    1 JPY = 0,04222 CNY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 CNY = 24 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CNY. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang CNY đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,04207 đến 0,0438 CNY và giảm 0,47%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Nhân dân tệ

    Mã
    CNY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Trung Quốc

    Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.