Quy đổi EUR / JPY

Đổi Euro sang Yên Nhật

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 EUR = 177 JPY

    1 JPY = 0,005657 EUR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 2 thg 11, 2026 23:00 UTC

    EUR sang JPY

    EuroYên Nhật
    1 EUR177 JPY
    2 EUR354 JPY
    5 EUR884 JPY
    10 EUR1.768 JPY
    20 EUR3.535 JPY
    50 EUR8.838 JPY
    100 EUR17.676 JPY
    250 EUR44.189 JPY
    500 EUR88.378 JPY
    1.000 EUR176.757 JPY

    JPY sang EUR

    Yên NhậtEuro
    100 JPY0,5657 EUR
    200 JPY1,13 EUR
    500 JPY2,83 EUR
    1.000 JPY5,66 EUR
    2.000 JPY11,31 EUR
    5.000 JPY28,29 EUR
    10.000 JPY56,57 EUR
    25.000 JPY141,44 EUR
    50.000 JPY282,87 EUR
    100.000 JPY565,75 EUR

    Tỷ giá EUR sang JPY trong 90 ngày qua

    Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 176 đến 186 JPY, trung bình 180 JPY, và giảm 3,79%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua176 JPY178 JPY177 JPY−0,43%
    82 ngày qua176 JPY186 JPY180 JPY−3,79%

    Hỏi đáp về tỷ giá EUR sang JPY

    1 EUR hiện bằng bao nhiêu JPY?

    1 EUR = 177 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 JPY = 0,005657 EUR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.

    Tỷ giá EUR sang JPY đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 176 đến 186 JPY và giảm 3,79%.

    Về các loại tiền này

    Euro

    Mã
    EUR
    Ký hiệu
    €
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.