Euro
- Mã
- EUR
- Ký hiệu
- €
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Andorra, Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Bulgaria, Croatia và 30 nơi khác
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi EUR / JPY
Đang tải tỷ giá…
1 EUR = 177 JPY
| Euro | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 EUR | 177 JPY |
| 2 EUR | 354 JPY |
| 5 EUR | 884 JPY |
| 10 EUR | 1.768 JPY |
| 20 EUR | 3.535 JPY |
| 50 EUR | 8.838 JPY |
| 100 EUR | 17.676 JPY |
| 250 EUR | 44.189 JPY |
| 500 EUR | 88.378 JPY |
| 1.000 EUR | 176.757 JPY |
| Yên Nhật | Euro |
|---|---|
| 100 JPY | 0,5657 EUR |
| 200 JPY | 1,13 EUR |
| 500 JPY | 2,83 EUR |
| 1.000 JPY | 5,66 EUR |
| 2.000 JPY | 11,31 EUR |
| 5.000 JPY | 28,29 EUR |
| 10.000 JPY | 56,57 EUR |
| 25.000 JPY | 141,44 EUR |
| 50.000 JPY | 282,87 EUR |
| 100.000 JPY | 565,75 EUR |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 176 đến 186 JPY, trung bình 180 JPY, và giảm 3,79%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 176 JPY | 178 JPY | 177 JPY | −0,43% |
| 82 ngày qua | 176 JPY | 186 JPY | 180 JPY | −3,79% |
1 EUR = 177 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 JPY = 0,005657 EUR.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 EUR dao động từ 176 đến 186 JPY và giảm 3,79%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.