Quy đổi JPY / LAK

Đổi Yên Nhật sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 141,58 LAK

    1 LAK = 0,007063 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 2 thg 11, 2026 23:00 UTC

    JPY sang LAK

    Yên NhậtKip Lào
    100 JPY14.157,92 LAK
    200 JPY28.315,85 LAK
    500 JPY70.789,61 LAK
    1.000 JPY141.579,23 LAK
    2.000 JPY283.158,46 LAK
    5.000 JPY707.896,15 LAK
    10.000 JPY1.415.792,30 LAK
    25.000 JPY3.539.480,75 LAK
    50.000 JPY7.078.961,49 LAK
    100.000 JPY14.157.922,99 LAK

    LAK sang JPY

    Kip LàoYên Nhật
    10.000 LAK71 JPY
    20.000 LAK141 JPY
    50.000 LAK353 JPY
    100.000 LAK706 JPY
    200.000 LAK1.413 JPY
    500.000 LAK3.532 JPY
    1.000.000 LAK7.063 JPY
    2.500.000 LAK17.658 JPY
    5.000.000 LAK35.316 JPY
    10.000.000 LAK70.632 JPY

    Tỷ giá JPY sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 109,75 đến 144,88 LAK, trung bình 141,12 LAK, và tăng 0,63%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua140,10 LAK142,43 LAK141,36 LAK−0,02%
    82 ngày qua109,75 LAK144,88 LAK141,12 LAK+0,63%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang LAK

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 JPY = 141,58 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 LAK = 0,007063 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 109,75 đến 144,88 LAK và tăng 0,63%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.