Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / PLN
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,025 PLN
| Yên Nhật | Zloty Ba Lan |
|---|---|
| 100 JPY | 2,50 PLN |
| 200 JPY | 5,00 PLN |
| 500 JPY | 12,50 PLN |
| 1.000 JPY | 25,00 PLN |
| 2.000 JPY | 49,99 PLN |
| 5.000 JPY | 124,98 PLN |
| 10.000 JPY | 249,95 PLN |
| 25.000 JPY | 624,88 PLN |
| 50.000 JPY | 1.249,75 PLN |
| 100.000 JPY | 2.499,50 PLN |
| Zloty Ba Lan | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 PLN | 40 JPY |
| 2 PLN | 80 JPY |
| 5 PLN | 200 JPY |
| 10 PLN | 400 JPY |
| 20 PLN | 800 JPY |
| 50 PLN | 2.000 JPY |
| 100 PLN | 4.001 JPY |
| 250 PLN | 10.002 JPY |
| 500 PLN | 20.004 JPY |
| 1.000 PLN | 40.008 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,02315 đến 0,02505 PLN, trung bình 0,02421 PLN, và tăng 6,69%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,02455 PLN | 0,02505 PLN | 0,02481 PLN | +1,07% |
| 83 ngày qua | 0,02315 PLN | 0,02505 PLN | 0,02421 PLN | +6,69% |
1 JPY = 0,025 PLN, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 PLN = 40 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của PLN. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,02315 đến 0,02505 PLN và tăng 6,69%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.