Quy đổi JPY / ILS

Đổi Yên Nhật sang Sheqel Israel mới

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,01991 ILS

    1 ILS = 50 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    JPY sang ILS

    Yên NhậtSheqel Israel mới
    100 JPY1,99 ILS
    200 JPY3,98 ILS
    500 JPY9,96 ILS
    1.000 JPY19,91 ILS
    2.000 JPY39,83 ILS
    5.000 JPY99,57 ILS
    10.000 JPY199,14 ILS
    25.000 JPY497,84 ILS
    50.000 JPY995,68 ILS
    100.000 JPY1.991,35 ILS

    ILS sang JPY

    Sheqel Israel mớiYên Nhật
    1 ILS50 JPY
    2 ILS100 JPY
    5 ILS251 JPY
    10 ILS502 JPY
    20 ILS1.004 JPY
    50 ILS2.511 JPY
    100 ILS5.022 JPY
    250 ILS12.554 JPY
    500 ILS25.109 JPY
    1.000 ILS50.217 JPY

    Tỷ giá JPY sang ILS trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,01856 đến 0,01994 ILS, trung bình 0,01932 ILS, và tăng 6,30%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,01929 ILS0,01994 ILS0,01961 ILS+2,88%
    83 ngày qua0,01856 ILS0,01994 ILS0,01932 ILS+6,30%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang ILS

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu ILS?

    1 JPY = 0,01991 ILS, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 ILS = 50 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ILS. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang ILS đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,01856 đến 0,01994 ILS và tăng 6,30%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Sheqel Israel mới

    Mã
    ILS
    Ký hiệu
    ₪
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Israel

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.