Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / USD
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,006334 USD
| Yên Nhật | Đô la Mỹ |
|---|---|
| 100 JPY | 0,6334 USD |
| 200 JPY | 1,27 USD |
| 500 JPY | 3,17 USD |
| 1.000 JPY | 6,33 USD |
| 2.000 JPY | 12,67 USD |
| 5.000 JPY | 31,67 USD |
| 10.000 JPY | 63,34 USD |
| 25.000 JPY | 158,34 USD |
| 50.000 JPY | 316,69 USD |
| 100.000 JPY | 633,37 USD |
| Đô la Mỹ | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 USD | 158 JPY |
| 2 USD | 316 JPY |
| 5 USD | 789 JPY |
| 10 USD | 1.579 JPY |
| 20 USD | 3.158 JPY |
| 50 USD | 7.894 JPY |
| 100 USD | 15.789 JPY |
| 250 USD | 39.471 JPY |
| 500 USD | 78.943 JPY |
| 1.000 USD | 157.885 JPY |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,006245 đến 0,006513 USD, trung bình 0,006344 USD, và tăng 0,90%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,006306 USD | 0,006376 USD | 0,006335 USD | −0,10% |
| 82 ngày qua | 0,006245 USD | 0,006513 USD | 0,006344 USD | +0,90% |
1 JPY = 0,006334 USD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 USD = 158 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của USD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,006245 đến 0,006513 USD và tăng 0,90%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.