Quy đổi JPY / SAR

Đổi Yên Nhật sang Riyal Ả Rập Xê-út

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,02375 SAR

    1 SAR = 42 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    JPY sang SAR

    Yên NhậtRiyal Ả Rập Xê-út
    100 JPY2,38 SAR
    200 JPY4,75 SAR
    500 JPY11,88 SAR
    1.000 JPY23,75 SAR
    2.000 JPY47,50 SAR
    5.000 JPY118,76 SAR
    10.000 JPY237,51 SAR
    25.000 JPY593,78 SAR
    50.000 JPY1.187,56 SAR
    100.000 JPY2.375,11 SAR

    SAR sang JPY

    Riyal Ả Rập Xê-útYên Nhật
    1 SAR42 JPY
    2 SAR84 JPY
    5 SAR211 JPY
    10 SAR421 JPY
    20 SAR842 JPY
    50 SAR2.105 JPY
    100 SAR4.210 JPY
    250 SAR10.526 JPY
    500 SAR21.052 JPY
    1.000 SAR42.103 JPY

    Tỷ giá JPY sang SAR trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,02342 đến 0,02442 SAR, trung bình 0,02379 SAR, và tăng 0,90%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,02365 SAR0,02391 SAR0,02375 SAR+0,05%
    83 ngày qua0,02342 SAR0,02442 SAR0,02379 SAR+0,90%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang SAR

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu SAR?

    1 JPY = 0,02375 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 SAR = 42 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang SAR đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,02342 đến 0,02442 SAR và tăng 0,90%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.