Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / SAR
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,02375 SAR
| Yên Nhật | Riyal Ả Rập Xê-út |
|---|---|
| 100 JPY | 2,38 SAR |
| 200 JPY | 4,75 SAR |
| 500 JPY | 11,88 SAR |
| 1.000 JPY | 23,75 SAR |
| 2.000 JPY | 47,50 SAR |
| 5.000 JPY | 118,76 SAR |
| 10.000 JPY | 237,51 SAR |
| 25.000 JPY | 593,78 SAR |
| 50.000 JPY | 1.187,56 SAR |
| 100.000 JPY | 2.375,11 SAR |
| Riyal Ả Rập Xê-út | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 SAR | 42 JPY |
| 2 SAR | 84 JPY |
| 5 SAR | 211 JPY |
| 10 SAR | 421 JPY |
| 20 SAR | 842 JPY |
| 50 SAR | 2.105 JPY |
| 100 SAR | 4.210 JPY |
| 250 SAR | 10.526 JPY |
| 500 SAR | 21.052 JPY |
| 1.000 SAR | 42.103 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,02342 đến 0,02442 SAR, trung bình 0,02379 SAR, và tăng 0,90%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,02365 SAR | 0,02391 SAR | 0,02375 SAR | +0,05% |
| 83 ngày qua | 0,02342 SAR | 0,02442 SAR | 0,02379 SAR | +0,90% |
1 JPY = 0,02375 SAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 SAR = 42 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,02342 đến 0,02442 SAR và tăng 0,90%.
Neo tỷ giá với USD.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.