Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / GBP
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,004724 GBP
| Yên Nhật | Bảng Anh |
|---|---|
| 100 JPY | 0,4724 GBP |
| 200 JPY | 0,9447 GBP |
| 500 JPY | 2,36 GBP |
| 1.000 JPY | 4,72 GBP |
| 2.000 JPY | 9,45 GBP |
| 5.000 JPY | 23,62 GBP |
| 10.000 JPY | 47,24 GBP |
| 25.000 JPY | 118,09 GBP |
| 50.000 JPY | 236,18 GBP |
| 100.000 JPY | 472,35 GBP |
| Bảng Anh | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 GBP | 212 JPY |
| 2 GBP | 423 JPY |
| 5 GBP | 1.059 JPY |
| 10 GBP | 2.117 JPY |
| 20 GBP | 4.234 JPY |
| 50 GBP | 10.585 JPY |
| 100 GBP | 21.171 JPY |
| 250 GBP | 52.926 JPY |
| 500 GBP | 105.853 JPY |
| 1.000 GBP | 211.705 JPY |
Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,004603 đến 0,004812 GBP, trung bình 0,004733 GBP, và tăng 1,61%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,004723 GBP | 0,00479 GBP | 0,00476 GBP | −1,38% |
| 82 ngày qua | 0,004603 GBP | 0,004812 GBP | 0,004733 GBP | +1,61% |
1 JPY = 0,004724 GBP, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 GBP = 212 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của GBP. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,004603 đến 0,004812 GBP và tăng 1,61%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.