Quy đổi JPY / TRY

Đổi Yên Nhật sang Lia Thổ Nhĩ Kỳ

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,3167 TRY

    1 TRY = 3 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    JPY sang TRY

    Yên NhậtLia Thổ Nhĩ Kỳ
    100 JPY31,67 TRY
    200 JPY63,34 TRY
    500 JPY158,34 TRY
    1.000 JPY316,69 TRY
    2.000 JPY633,37 TRY
    5.000 JPY1.583,43 TRY
    10.000 JPY3.166,86 TRY
    25.000 JPY7.917,15 TRY
    50.000 JPY15.834,31 TRY
    100.000 JPY31.668,61 TRY

    TRY sang JPY

    Lia Thổ Nhĩ KỳYên Nhật
    10 TRY32 JPY
    20 TRY63 JPY
    50 TRY158 JPY
    100 TRY316 JPY
    200 TRY632 JPY
    500 TRY1.579 JPY
    1.000 TRY3.158 JPY
    2.500 TRY7.894 JPY
    5.000 TRY15.789 JPY
    10.000 TRY31.577 JPY

    Tỷ giá JPY sang TRY trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,30 đến 0,3172 TRY, trung bình 0,3101 TRY, và tăng 5,58%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,3111 TRY0,3172 TRY0,3142 TRY+1,77%
    83 ngày qua0,30 TRY0,3172 TRY0,3101 TRY+5,58%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang TRY

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu TRY?

    1 JPY = 0,3167 TRY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 TRY = 3 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của TRY. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang TRY đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,30 đến 0,3172 TRY và tăng 5,58%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Lia Thổ Nhĩ Kỳ

    Mã
    TRY
    Ký hiệu
    ₺
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Thổ Nhĩ Kỳ

    Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.