Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / TRY
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,3167 TRY
| Yên Nhật | Lia Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|
| 100 JPY | 31,67 TRY |
| 200 JPY | 63,34 TRY |
| 500 JPY | 158,34 TRY |
| 1.000 JPY | 316,69 TRY |
| 2.000 JPY | 633,37 TRY |
| 5.000 JPY | 1.583,43 TRY |
| 10.000 JPY | 3.166,86 TRY |
| 25.000 JPY | 7.917,15 TRY |
| 50.000 JPY | 15.834,31 TRY |
| 100.000 JPY | 31.668,61 TRY |
| Lia Thổ Nhĩ Kỳ | Yên Nhật |
|---|---|
| 10 TRY | 32 JPY |
| 20 TRY | 63 JPY |
| 50 TRY | 158 JPY |
| 100 TRY | 316 JPY |
| 200 TRY | 632 JPY |
| 500 TRY | 1.579 JPY |
| 1.000 TRY | 3.158 JPY |
| 2.500 TRY | 7.894 JPY |
| 5.000 TRY | 15.789 JPY |
| 10.000 TRY | 31.577 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,30 đến 0,3172 TRY, trung bình 0,3101 TRY, và tăng 5,58%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,3111 TRY | 0,3172 TRY | 0,3142 TRY | +1,77% |
| 83 ngày qua | 0,30 TRY | 0,3172 TRY | 0,3101 TRY | +5,58% |
1 JPY = 0,3167 TRY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 TRY = 3 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của TRY. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,30 đến 0,3172 TRY và tăng 5,58%.
Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.