Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / SEK
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,06196 SEK
| Yên Nhật | Krona Thụy Điển |
|---|---|
| 100 JPY | 6,20 SEK |
| 200 JPY | 12,39 SEK |
| 500 JPY | 30,98 SEK |
| 1.000 JPY | 61,96 SEK |
| 2.000 JPY | 123,93 SEK |
| 5.000 JPY | 309,82 SEK |
| 10.000 JPY | 619,64 SEK |
| 25.000 JPY | 1.549,11 SEK |
| 50.000 JPY | 3.098,21 SEK |
| 100.000 JPY | 6.196,43 SEK |
| Krona Thụy Điển | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 SEK | 16 JPY |
| 2 SEK | 32 JPY |
| 5 SEK | 81 JPY |
| 10 SEK | 161 JPY |
| 20 SEK | 323 JPY |
| 50 SEK | 807 JPY |
| 100 SEK | 1.614 JPY |
| 250 SEK | 4.035 JPY |
| 500 SEK | 8.069 JPY |
| 1.000 SEK | 16.138 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,0595 đến 0,06368 SEK, trung bình 0,06203 SEK, và tăng 3,20%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,0619 SEK | 0,06353 SEK | 0,06289 SEK | −2,47% |
| 83 ngày qua | 0,0595 SEK | 0,06368 SEK | 0,06203 SEK | +3,20% |
1 JPY = 0,06196 SEK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 SEK = 16 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của SEK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,0595 đến 0,06368 SEK và tăng 3,20%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.