Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / BRL
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,03444 BRL
| Yên Nhật | Real Braxin |
|---|---|
| 100 JPY | 3,44 BRL |
| 200 JPY | 6,89 BRL |
| 500 JPY | 17,22 BRL |
| 1.000 JPY | 34,44 BRL |
| 2.000 JPY | 68,89 BRL |
| 5.000 JPY | 172,22 BRL |
| 10.000 JPY | 344,43 BRL |
| 25.000 JPY | 861,08 BRL |
| 50.000 JPY | 1.722,15 BRL |
| 100.000 JPY | 3.444,31 BRL |
| Real Braxin | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 BRL | 29 JPY |
| 2 BRL | 58 JPY |
| 5 BRL | 145 JPY |
| 10 BRL | 290 JPY |
| 20 BRL | 581 JPY |
| 50 BRL | 1.452 JPY |
| 100 BRL | 2.903 JPY |
| 250 BRL | 7.258 JPY |
| 500 BRL | 14.517 JPY |
| 1.000 BRL | 29.033 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,03148 đến 0,03448 BRL, trung bình 0,03268 BRL, và tăng 6,31%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,03148 BRL | 0,03448 BRL | 0,03253 BRL | +6,07% |
| 83 ngày qua | 0,03148 BRL | 0,03448 BRL | 0,03268 BRL | +6,31% |
1 JPY = 0,03444 BRL, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 BRL = 29 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của BRL. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,03148 đến 0,03448 BRL và tăng 6,31%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.