Sheqel Israel mới
- Mã
- ILS
- Ký hiệu
- ₪
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Israel
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi ILS / JPY
Đang tải tỷ giá…
1 ILS = 50 JPY
| Sheqel Israel mới | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 ILS | 50 JPY |
| 2 ILS | 100 JPY |
| 5 ILS | 251 JPY |
| 10 ILS | 502 JPY |
| 20 ILS | 1.004 JPY |
| 50 ILS | 2.510 JPY |
| 100 ILS | 5.020 JPY |
| 250 ILS | 12.549 JPY |
| 500 ILS | 25.098 JPY |
| 1.000 ILS | 50.196 JPY |
| Yên Nhật | Sheqel Israel mới |
|---|---|
| 100 JPY | 1,99 ILS |
| 200 JPY | 3,98 ILS |
| 500 JPY | 9,96 ILS |
| 1.000 JPY | 19,92 ILS |
| 2.000 JPY | 39,84 ILS |
| 5.000 JPY | 99,61 ILS |
| 10.000 JPY | 199,22 ILS |
| 25.000 JPY | 498,05 ILS |
| 50.000 JPY | 996,09 ILS |
| 100.000 JPY | 1.992,18 ILS |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 50 đến 54 JPY, trung bình 52 JPY, và giảm 5,96%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 50 JPY | 52 JPY | 51 JPY | −2,84% |
| 83 ngày qua | 50 JPY | 54 JPY | 52 JPY | −5,96% |
1 ILS = 50 JPY, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 JPY = 0,01992 ILS.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. JPY thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ILS dao động từ 50 đến 54 JPY và giảm 5,96%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.