Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / ZAR
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,1052 ZAR
| Yên Nhật | Rand Nam Phi |
|---|---|
| 100 JPY | 10,52 ZAR |
| 200 JPY | 21,04 ZAR |
| 500 JPY | 52,60 ZAR |
| 1.000 JPY | 105,20 ZAR |
| 2.000 JPY | 210,41 ZAR |
| 5.000 JPY | 526,02 ZAR |
| 10.000 JPY | 1.052,05 ZAR |
| 25.000 JPY | 2.630,12 ZAR |
| 50.000 JPY | 5.260,24 ZAR |
| 100.000 JPY | 10.520,49 ZAR |
| Rand Nam Phi | Yên Nhật |
|---|---|
| 10 ZAR | 95 JPY |
| 20 ZAR | 190 JPY |
| 50 ZAR | 475 JPY |
| 100 ZAR | 951 JPY |
| 200 ZAR | 1.901 JPY |
| 500 ZAR | 4.753 JPY |
| 1.000 ZAR | 9.505 JPY |
| 2.500 ZAR | 23.763 JPY |
| 5.000 ZAR | 47.526 JPY |
| 10.000 ZAR | 95.053 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,1001 đến 0,106 ZAR, trung bình 0,1036 ZAR, và tăng 3,82%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1036 ZAR | 0,106 ZAR | 0,1049 ZAR | −0,20% |
| 83 ngày qua | 0,1001 ZAR | 0,106 ZAR | 0,1036 ZAR | +3,82% |
1 JPY = 0,1052 ZAR, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 ZAR = 10 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của ZAR. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,1001 đến 0,106 ZAR và tăng 3,82%.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.