Quy đổi JPY / DKK

Đổi Yên Nhật sang Krone Đan Mạch

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 JPY = 0,04224 DKK

    1 DKK = 24 JPY

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 05:00 UTC

    JPY sang DKK

    Yên NhậtKrone Đan Mạch
    100 JPY4,22 DKK
    200 JPY8,45 DKK
    500 JPY21,12 DKK
    1.000 JPY42,24 DKK
    2.000 JPY84,48 DKK
    5.000 JPY211,20 DKK
    10.000 JPY422,40 DKK
    25.000 JPY1.055,99 DKK
    50.000 JPY2.111,98 DKK
    100.000 JPY4.223,95 DKK

    DKK sang JPY

    Krone Đan MạchYên Nhật
    1 DKK24 JPY
    2 DKK47 JPY
    5 DKK118 JPY
    10 DKK237 JPY
    20 DKK473 JPY
    50 DKK1.184 JPY
    100 DKK2.367 JPY
    250 DKK5.919 JPY
    500 DKK11.837 JPY
    1.000 DKK23.675 JPY

    Tỷ giá JPY sang DKK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,04012 đến 0,04257 DKK, trung bình 0,04156 DKK, và tăng 3,99%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,042 DKK0,04257 DKK0,04229 DKK+0,01%
    83 ngày qua0,04012 DKK0,04257 DKK0,04156 DKK+3,99%

    Hỏi đáp về tỷ giá JPY sang DKK

    1 JPY hiện bằng bao nhiêu DKK?

    1 JPY = 0,04224 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 DKK = 24 JPY.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá JPY sang DKK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,04012 đến 0,04257 DKK và tăng 3,99%.

    Về các loại tiền này

    Yên Nhật

    Mã
    JPY
    Ký hiệu
    ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    0
    Được dùng tại
    Nhật Bản

    Krone Đan Mạch

    Mã
    DKK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe

    Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.