Yên Nhật
- Mã
- JPY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 0
- Được dùng tại
- Nhật Bản
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi JPY / DKK
Đang tải tỷ giá…
1 JPY = 0,04224 DKK
| Yên Nhật | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 100 JPY | 4,22 DKK |
| 200 JPY | 8,45 DKK |
| 500 JPY | 21,12 DKK |
| 1.000 JPY | 42,24 DKK |
| 2.000 JPY | 84,48 DKK |
| 5.000 JPY | 211,20 DKK |
| 10.000 JPY | 422,40 DKK |
| 25.000 JPY | 1.055,99 DKK |
| 50.000 JPY | 2.111,98 DKK |
| 100.000 JPY | 4.223,95 DKK |
| Krone Đan Mạch | Yên Nhật |
|---|---|
| 1 DKK | 24 JPY |
| 2 DKK | 47 JPY |
| 5 DKK | 118 JPY |
| 10 DKK | 237 JPY |
| 20 DKK | 473 JPY |
| 50 DKK | 1.184 JPY |
| 100 DKK | 2.367 JPY |
| 250 DKK | 5.919 JPY |
| 500 DKK | 11.837 JPY |
| 1.000 DKK | 23.675 JPY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,04012 đến 0,04257 DKK, trung bình 0,04156 DKK, và tăng 3,99%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,042 DKK | 0,04257 DKK | 0,04229 DKK | +0,01% |
| 83 ngày qua | 0,04012 DKK | 0,04257 DKK | 0,04156 DKK | +3,99% |
1 JPY = 0,04224 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 DKK = 24 JPY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 JPY dao động từ 0,04012 đến 0,04257 DKK và tăng 3,99%.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.