Tỷ giá DKK

Tỷ giá Krone Đan Mạch (DKK)

1 DKK = 0,15 USDTỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 00:00 UTC

1 DKK theo các loại tiền khác

Loại tiền1 DKK =1 đơn vị tính bằng DKK
AEDDirham UAE0,5508 AED1,82 DKK
AUDĐô la Australia0,2142 AUD4,67 DKK
BRLReal Braxin0,8156 BRL1,23 DKK
CADĐô la Canada0,2097 CAD4,77 DKK
CHFFranc Thụy sĩ0,1229 CHF8,14 DKK
CLPPeso Chile149 CLP0,006707 DKK
CNYNhân dân tệ0,9997 CNY1,00 DKK
CZKKoruna Cộng hòa Séc3,26 CZK0,3068 DKK
EUREuro0,134 EUR7,46 DKK
GBPBảng Anh0,1119 GBP8,94 DKK
HKDĐô la Hồng Kông1,18 HKD0,8497 DKK
HUFForint Hungary48,83 HUF0,02048 DKK
IDRRupiah Indonesia2.721,78 IDR0,0003674 DKK
ILSSheqel Israel mới0,471 ILS2,12 DKK
INRRupee Ấn Độ14,24 INR0,07023 DKK
JPYYên Nhật24 JPY0,04222 DKK
KRWWon Hàn Quốc202 KRW0,00496 DKK
LAKKip Lào3.352,79 LAK0,0002983 DKK
MXNPeso Mexico2,79 MXN0,3582 DKK
NOKKrone Na Uy1,39 NOK0,7175 DKK
NZDĐô la New Zealand0,2668 NZD3,75 DKK
PLNZloty Ba Lan0,5918 PLN1,69 DKK
SARRiyal Ả Rập Xê-út0,5625 SAR1,78 DKK
SEKKrona Thụy Điển1,47 SEK0,6816 DKK
SGDĐô la Singapore0,1919 SGD5,21 DKK
THBBạt Thái Lan5,06 THB0,1976 DKK
TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ7,50 TRY0,1334 DKK
TWDĐô la Đài Loan mới4,89 TWD0,2046 DKK
USDĐô la Mỹ0,15 USD6,67 DKK
ZARRand Nam Phi2,49 ZAR0,4013 DKK

Tỷ giá DKK sang USD trong 90 ngày qua

Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 DKK dao động từ 0,1489 đến 0,1564 USD, trung bình 0,1527 USD, và giảm 2,95%.

Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
30 ngày qua0,1489 USD0,1506 USD0,1498 USD+0,07%
83 ngày qua0,1489 USD0,1564 USD0,1527 USD−2,95%

Về đồng tiền: Krone Đan Mạch

Krone Đan Mạch

Mã
DKK
Ký hiệu
Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
Số chữ số thập phân
2
Được dùng tại
Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe

Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).

Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.