Quy đổi HUF / DKK

Đổi Forint Hungary sang Krone Đan Mạch

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HUF = 0,02049 DKK

    1 DKK = 48,80 HUF

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    HUF sang DKK

    Forint HungaryKrone Đan Mạch
    100 HUF2,05 DKK
    200 HUF4,10 DKK
    500 HUF10,25 DKK
    1.000 HUF20,49 DKK
    2.000 HUF40,98 DKK
    5.000 HUF102,45 DKK
    10.000 HUF204,90 DKK
    25.000 HUF512,26 DKK
    50.000 HUF1.024,51 DKK
    100.000 HUF2.049,02 DKK

    DKK sang HUF

    Krone Đan MạchForint Hungary
    1 DKK48,80 HUF
    2 DKK97,61 HUF
    5 DKK244,02 HUF
    10 DKK488,04 HUF
    20 DKK976,08 HUF
    50 DKK2.440,19 HUF
    100 DKK4.880,38 HUF
    250 DKK12.200,94 HUF
    500 DKK24.401,89 HUF
    1.000 DKK48.803,77 HUF

    Tỷ giá HUF sang DKK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,02028 đến 0,0207 DKK, trung bình 0,02049 DKK, và tăng 0,01%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,02036 DKK0,0206 DKK0,02047 DKK+0,64%
    83 ngày qua0,02028 DKK0,0207 DKK0,02049 DKK+0,01%

    Hỏi đáp về tỷ giá HUF sang DKK

    1 HUF hiện bằng bao nhiêu DKK?

    1 HUF = 0,02049 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 DKK = 48,80 HUF.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HUF sang DKK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HUF dao động từ 0,02028 đến 0,0207 DKK và tăng 0,01%.

    Về các loại tiền này

    Forint Hungary

    Mã
    HUF
    Ký hiệu
    Ft
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Hungary

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ dù đồng xu fillér không còn được sử dụng.

    Krone Đan Mạch

    Mã
    DKK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe

    Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.