Quy đổi HKD / DKK

Đổi Đô la Hồng Kông sang Krone Đan Mạch

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 HKD = 0,8497 DKK

    1 DKK = 1,18 HKD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

    HKD sang DKK

    Đô la Hồng KôngKrone Đan Mạch
    1 HKD0,8497 DKK
    2 HKD1,70 DKK
    5 HKD4,25 DKK
    10 HKD8,50 DKK
    20 HKD16,99 DKK
    50 HKD42,48 DKK
    100 HKD84,97 DKK
    250 HKD212,42 DKK
    500 HKD424,85 DKK
    1.000 HKD849,70 DKK

    DKK sang HKD

    Krone Đan MạchĐô la Hồng Kông
    1 DKK1,18 HKD
    2 DKK2,35 HKD
    5 DKK5,88 HKD
    10 DKK11,77 HKD
    20 DKK23,54 HKD
    50 DKK58,84 HKD
    100 DKK117,69 HKD
    250 DKK294,22 HKD
    500 DKK588,45 HKD
    1.000 DKK1.176,89 HKD

    Tỷ giá HKD sang DKK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,8156 đến 0,8558 DKK, trung bình 0,8351 DKK, và tăng 3,05%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,8462 DKK0,8558 DKK0,8508 DKK−0,06%
    83 ngày qua0,8156 DKK0,8558 DKK0,8351 DKK+3,05%

    Hỏi đáp về tỷ giá HKD sang DKK

    1 HKD hiện bằng bao nhiêu DKK?

    1 HKD = 0,8497 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 DKK = 1,18 HKD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá HKD sang DKK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,8156 đến 0,8558 DKK và tăng 3,05%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Hồng Kông

    Mã
    HKD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

    Neo với USD trong một biên độ giao dịch.

    Krone Đan Mạch

    Mã
    DKK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe

    Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.