Đô la Hồng Kông
- Mã
- HKD
- Ký hiệu
- $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi HKD / DKK
Đang tải tỷ giá…
1 HKD = 0,8497 DKK
| Đô la Hồng Kông | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 1 HKD | 0,8497 DKK |
| 2 HKD | 1,70 DKK |
| 5 HKD | 4,25 DKK |
| 10 HKD | 8,50 DKK |
| 20 HKD | 16,99 DKK |
| 50 HKD | 42,48 DKK |
| 100 HKD | 84,97 DKK |
| 250 HKD | 212,42 DKK |
| 500 HKD | 424,85 DKK |
| 1.000 HKD | 849,70 DKK |
| Krone Đan Mạch | Đô la Hồng Kông |
|---|---|
| 1 DKK | 1,18 HKD |
| 2 DKK | 2,35 HKD |
| 5 DKK | 5,88 HKD |
| 10 DKK | 11,77 HKD |
| 20 DKK | 23,54 HKD |
| 50 DKK | 58,84 HKD |
| 100 DKK | 117,69 HKD |
| 250 DKK | 294,22 HKD |
| 500 DKK | 588,45 HKD |
| 1.000 DKK | 1.176,89 HKD |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,8156 đến 0,8558 DKK, trung bình 0,8351 DKK, và tăng 3,05%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,8462 DKK | 0,8558 DKK | 0,8508 DKK | −0,06% |
| 83 ngày qua | 0,8156 DKK | 0,8558 DKK | 0,8351 DKK | +3,05% |
1 HKD = 0,8497 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 DKK = 1,18 HKD.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 HKD dao động từ 0,8156 đến 0,8558 DKK và tăng 3,05%.
Neo với USD trong một biên độ giao dịch.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.