Lia Thổ Nhĩ Kỳ
- Mã
- TRY
- Ký hiệu
- ₺
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Thổ Nhĩ Kỳ
Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi TRY / DKK
Đang tải tỷ giá…
1 TRY = 0,1334 DKK
| Lia Thổ Nhĩ Kỳ | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 10 TRY | 1,33 DKK |
| 20 TRY | 2,67 DKK |
| 50 TRY | 6,67 DKK |
| 100 TRY | 13,34 DKK |
| 200 TRY | 26,68 DKK |
| 500 TRY | 66,69 DKK |
| 1.000 TRY | 133,38 DKK |
| 2.500 TRY | 333,44 DKK |
| 5.000 TRY | 666,88 DKK |
| 10.000 TRY | 1.333,75 DKK |
| Krone Đan Mạch | Lia Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|
| 1 DKK | 7,50 TRY |
| 2 DKK | 15,00 TRY |
| 5 DKK | 37,49 TRY |
| 10 DKK | 74,98 TRY |
| 20 DKK | 149,95 TRY |
| 50 DKK | 374,88 TRY |
| 100 DKK | 749,76 TRY |
| 250 DKK | 1.874,41 TRY |
| 500 DKK | 3.748,82 TRY |
| 1.000 DKK | 7.497,65 TRY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,1324 đến 0,1358 DKK, trung bình 0,134 DKK, và giảm 1,50%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1334 DKK | 0,1358 DKK | 0,1346 DKK | −1,73% |
| 83 ngày qua | 0,1324 DKK | 0,1358 DKK | 0,134 DKK | −1,50% |
1 TRY = 0,1334 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 DKK = 7,50 TRY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 TRY dao động từ 0,1324 đến 0,1358 DKK và giảm 1,50%.
Đồng tiền biến động mạnh; được giám sát độ mới của tỷ giá chặt chẽ hơn.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.