Rupee Ấn Độ
- Mã
- INR
- Ký hiệu
- ₹
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Ấn Độ và Bhutan
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi INR / DKK
Đang tải tỷ giá…
1 INR = 0,07023 DKK
| Rupee Ấn Độ | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 10 INR | 0,7023 DKK |
| 20 INR | 1,40 DKK |
| 50 INR | 3,51 DKK |
| 100 INR | 7,02 DKK |
| 200 INR | 14,05 DKK |
| 500 INR | 35,12 DKK |
| 1.000 INR | 70,23 DKK |
| 2.500 INR | 175,58 DKK |
| 5.000 INR | 351,17 DKK |
| 10.000 INR | 702,34 DKK |
| Krone Đan Mạch | Rupee Ấn Độ |
|---|---|
| 1 DKK | 14,24 INR |
| 2 DKK | 28,48 INR |
| 5 DKK | 71,19 INR |
| 10 DKK | 142,38 INR |
| 20 DKK | 284,76 INR |
| 50 DKK | 711,91 INR |
| 100 DKK | 1.423,82 INR |
| 250 DKK | 3.559,55 INR |
| 500 DKK | 7.119,11 INR |
| 1.000 DKK | 14.238,22 INR |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,06675 đến 0,07049 DKK, trung bình 0,06854 DKK, và tăng 3,57%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,06876 DKK | 0,07049 DKK | 0,0699 DKK | +1,46% |
| 83 ngày qua | 0,06675 DKK | 0,07049 DKK | 0,06854 DKK | +3,57% |
1 INR = 0,07023 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 01:00 UTC. 1 DKK = 14,24 INR.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 INR dao động từ 0,06675 đến 0,07049 DKK và tăng 3,57%.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.