Nhân dân tệ
- Mã
- CNY
- Ký hiệu
- ¥ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Trung Quốc
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi CNY / DKK
Đang tải tỷ giá…
1 CNY = 0,9975 DKK
| Nhân dân tệ | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 1 CNY | 0,9975 DKK |
| 2 CNY | 1,99 DKK |
| 5 CNY | 4,99 DKK |
| 10 CNY | 9,97 DKK |
| 20 CNY | 19,95 DKK |
| 50 CNY | 49,87 DKK |
| 100 CNY | 99,75 DKK |
| 250 CNY | 249,37 DKK |
| 500 CNY | 498,74 DKK |
| 1.000 CNY | 997,47 DKK |
| Krone Đan Mạch | Nhân dân tệ |
|---|---|
| 1 DKK | 1,00 CNY |
| 2 DKK | 2,01 CNY |
| 5 DKK | 5,01 CNY |
| 10 DKK | 10,03 CNY |
| 20 DKK | 20,05 CNY |
| 50 DKK | 50,13 CNY |
| 100 DKK | 100,25 CNY |
| 250 DKK | 250,63 CNY |
| 500 DKK | 501,27 CNY |
| 1.000 DKK | 1.002,53 CNY |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 0,9485 đến 1,01 DKK, trung bình 0,9753 DKK, và tăng 4,16%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,9894 DKK | 1,01 DKK | 0,9975 DKK | +0,39% |
| 83 ngày qua | 0,9485 DKK | 1,01 DKK | 0,9753 DKK | +4,16% |
1 CNY = 0,9975 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 DKK = 1,00 CNY.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 CNY dao động từ 0,9485 đến 1,01 DKK và tăng 4,16%.
Nhân dân tệ trong nước (onshore); thả nổi có quản lý. CNH ngoài nước (offshore) không được liệt kê riêng.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.