Krone Đan Mạch
- Mã
- DKK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi DKK / USD
Đang tải tỷ giá…
1 DKK = 0,15 USD
| Krone Đan Mạch | Đô la Mỹ |
|---|---|
| 1 DKK | 0,15 USD |
| 2 DKK | 0,2999 USD |
| 5 DKK | 0,7498 USD |
| 10 DKK | 1,50 USD |
| 20 DKK | 3,00 USD |
| 50 DKK | 7,50 USD |
| 100 DKK | 15,00 USD |
| 250 DKK | 37,49 USD |
| 500 DKK | 74,98 USD |
| 1.000 DKK | 149,96 USD |
| Đô la Mỹ | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 1 USD | 6,67 DKK |
| 2 USD | 13,34 DKK |
| 5 USD | 33,34 DKK |
| 10 USD | 66,69 DKK |
| 20 USD | 133,37 DKK |
| 50 USD | 333,43 DKK |
| 100 USD | 666,86 DKK |
| 250 USD | 1.667,16 DKK |
| 500 USD | 3.334,32 DKK |
| 1.000 USD | 6.668,64 DKK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 DKK dao động từ 0,1489 đến 0,1564 USD, trung bình 0,1527 USD, và giảm 2,97%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,1489 USD | 0,1506 USD | 0,1498 USD | +0,04% |
| 83 ngày qua | 0,1489 USD | 0,1564 USD | 0,1527 USD | −2,97% |
1 DKK = 0,15 USD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 USD = 6,67 DKK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của USD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 DKK dao động từ 0,1489 đến 0,1564 USD và giảm 2,97%.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.