Quy đổi ZAR / DKK

Đổi Rand Nam Phi sang Krone Đan Mạch

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 ZAR = 0,4015 DKK

    1 DKK = 2,49 ZAR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    ZAR sang DKK

    Rand Nam PhiKrone Đan Mạch
    10 ZAR4,01 DKK
    20 ZAR8,03 DKK
    50 ZAR20,07 DKK
    100 ZAR40,15 DKK
    200 ZAR80,30 DKK
    500 ZAR200,74 DKK
    1.000 ZAR401,48 DKK
    2.500 ZAR1.003,71 DKK
    5.000 ZAR2.007,42 DKK
    10.000 ZAR4.014,84 DKK

    DKK sang ZAR

    Krone Đan MạchRand Nam Phi
    1 DKK2,49 ZAR
    2 DKK4,98 ZAR
    5 DKK12,45 ZAR
    10 DKK24,91 ZAR
    20 DKK49,82 ZAR
    50 DKK124,54 ZAR
    100 DKK249,08 ZAR
    250 DKK622,69 ZAR
    500 DKK1.245,38 ZAR
    1.000 DKK2.490,76 ZAR

    Tỷ giá ZAR sang DKK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ZAR dao động từ 0,3969 đến 0,4064 DKK, trung bình 0,4012 DKK, và tăng 0,16%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,4007 DKK0,4064 DKK0,4032 DKK+0,21%
    83 ngày qua0,3969 DKK0,4064 DKK0,4012 DKK+0,16%

    Hỏi đáp về tỷ giá ZAR sang DKK

    1 ZAR hiện bằng bao nhiêu DKK?

    1 ZAR = 0,4015 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 DKK = 2,49 ZAR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá ZAR sang DKK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 ZAR dao động từ 0,3969 đến 0,4064 DKK và tăng 0,16%.

    Về các loại tiền này

    Rand Nam Phi

    Mã
    ZAR
    Ký hiệu
    R
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Nam Phi, Lesotho và Namibia

    Krone Đan Mạch

    Mã
    DKK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe

    Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.