Quy đổi LAK / DKK

Đổi Kip Lào sang Krone Đan Mạch

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 LAK = 0,0002987 DKK

    1 DKK = 3.348,04 LAK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    LAK sang DKK

    Kip LàoKrone Đan Mạch
    10.000 LAK2,99 DKK
    20.000 LAK5,97 DKK
    50.000 LAK14,93 DKK
    100.000 LAK29,87 DKK
    200.000 LAK59,74 DKK
    500.000 LAK149,34 DKK
    1.000.000 LAK298,68 DKK
    2.500.000 LAK746,71 DKK
    5.000.000 LAK1.493,41 DKK
    10.000.000 LAK2.986,82 DKK

    DKK sang LAK

    Krone Đan MạchKip Lào
    1 DKK3.348,04 LAK
    2 DKK6.696,08 LAK
    5 DKK16.740,21 LAK
    10 DKK33.480,42 LAK
    20 DKK66.960,84 LAK
    50 DKK167.402,11 LAK
    100 DKK334.804,22 LAK
    250 DKK837.010,54 LAK
    500 DKK1.674.021,08 LAK
    1.000 DKK3.348.042,16 LAK

    Tỷ giá LAK sang DKK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,0002868 đến 0,0003666 DKK, trung bình 0,0002947 DKK, và tăng 3,45%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,0002977 DKK0,0003009 DKK0,0002992 DKK+0,10%
    83 ngày qua0,0002868 DKK0,0003666 DKK0,0002947 DKK+3,45%

    Hỏi đáp về tỷ giá LAK sang DKK

    1 LAK hiện bằng bao nhiêu DKK?

    1 LAK = 0,0002987 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 DKK = 3.348,04 LAK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá LAK sang DKK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,0002868 đến 0,0003666 DKK và tăng 3,45%.

    Về các loại tiền này

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Krone Đan Mạch

    Mã
    DKK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe

    Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.