Krone Na Uy
- Mã
- NOK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Na Uy, Đảo Bouvet và Svalbard và Jan Mayen
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi NOK / DKK
Đang tải tỷ giá…
1 NOK = 0,7174 DKK
| Krone Na Uy | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 1 NOK | 0,7174 DKK |
| 2 NOK | 1,43 DKK |
| 5 NOK | 3,59 DKK |
| 10 NOK | 7,17 DKK |
| 20 NOK | 14,35 DKK |
| 50 NOK | 35,87 DKK |
| 100 NOK | 71,74 DKK |
| 250 NOK | 179,35 DKK |
| 500 NOK | 358,70 DKK |
| 1.000 NOK | 717,41 DKK |
| Krone Đan Mạch | Krone Na Uy |
|---|---|
| 1 DKK | 1,39 NOK |
| 2 DKK | 2,79 NOK |
| 5 DKK | 6,97 NOK |
| 10 DKK | 13,94 NOK |
| 20 DKK | 27,88 NOK |
| 50 DKK | 69,70 NOK |
| 100 DKK | 139,39 NOK |
| 250 DKK | 348,48 NOK |
| 500 DKK | 696,96 NOK |
| 1.000 DKK | 1.393,91 NOK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,6816 đến 0,7271 DKK, trung bình 0,6967 DKK, và tăng 5,23%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,6945 DKK | 0,7271 DKK | 0,7094 DKK | +3,18% |
| 83 ngày qua | 0,6816 DKK | 0,7271 DKK | 0,6967 DKK | +5,23% |
1 NOK = 0,7174 DKK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 DKK = 1,39 NOK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của DKK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 NOK dao động từ 0,6816 đến 0,7271 DKK và tăng 5,23%.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.