Quy đổi DKK / AUD

Đổi Krone Đan Mạch sang Đô la Australia

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 DKK = 0,2144 AUD

    1 AUD = 4,66 DKK

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 04:00 UTC

    DKK sang AUD

    Krone Đan MạchĐô la Australia
    1 DKK0,2144 AUD
    2 DKK0,4288 AUD
    5 DKK1,07 AUD
    10 DKK2,14 AUD
    20 DKK4,29 AUD
    50 DKK10,72 AUD
    100 DKK21,44 AUD
    250 DKK53,60 AUD
    500 DKK107,20 AUD
    1.000 DKK214,40 AUD

    AUD sang DKK

    Đô la AustraliaKrone Đan Mạch
    1 AUD4,66 DKK
    2 AUD9,33 DKK
    5 AUD23,32 DKK
    10 AUD46,64 DKK
    20 AUD93,28 DKK
    50 AUD233,21 DKK
    100 AUD466,42 DKK
    250 AUD1.166,04 DKK
    500 AUD2.332,09 DKK
    1.000 AUD4.664,18 DKK

    Tỷ giá DKK sang AUD trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 DKK dao động từ 0,2115 đến 0,2196 AUD, trung bình 0,216 AUD, và giảm 2,00%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua0,2115 AUD0,2168 AUD0,2142 AUD−0,35%
    83 ngày qua0,2115 AUD0,2196 AUD0,216 AUD−2,00%

    Hỏi đáp về tỷ giá DKK sang AUD

    1 DKK hiện bằng bao nhiêu AUD?

    1 DKK = 0,2144 AUD, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 04:00 UTC. 1 AUD = 4,66 DKK.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của AUD. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá DKK sang AUD đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 DKK dao động từ 0,2115 đến 0,2196 AUD và giảm 2,00%.

    Về các loại tiền này

    Krone Đan Mạch

    Mã
    DKK
    Ký hiệu
    Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe

    Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).

    Đô la Australia

    Mã
    AUD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.