Krone Đan Mạch
- Mã
- DKK
- Ký hiệu
- Kr (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Đan Mạch, Greenland và Quần đảo Faroe
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi DKK / CLP
Đang tải tỷ giá…
1 DKK = 149 CLP
| Krone Đan Mạch | Peso Chile |
|---|---|
| 1 DKK | 149 CLP |
| 2 DKK | 298 CLP |
| 5 DKK | 745 CLP |
| 10 DKK | 1.491 CLP |
| 20 DKK | 2.981 CLP |
| 50 DKK | 7.453 CLP |
| 100 DKK | 14.906 CLP |
| 250 DKK | 37.264 CLP |
| 500 DKK | 74.528 CLP |
| 1.000 DKK | 149.055 CLP |
| Peso Chile | Krone Đan Mạch |
|---|---|
| 100 CLP | 0,6709 DKK |
| 200 CLP | 1,34 DKK |
| 500 CLP | 3,35 DKK |
| 1.000 CLP | 6,71 DKK |
| 2.000 CLP | 13,42 DKK |
| 5.000 CLP | 33,54 DKK |
| 10.000 CLP | 67,09 DKK |
| 25.000 CLP | 167,72 DKK |
| 50.000 CLP | 335,45 DKK |
| 100.000 CLP | 670,89 DKK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 DKK dao động từ 128 đến 149 CLP, trung bình 146 CLP, và tăng 5,55%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 146 CLP | 149 CLP | 147 CLP | +0,58% |
| 83 ngày qua | 128 CLP | 149 CLP | 146 CLP | +5,55% |
1 DKK = 149 CLP, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 CLP = 0,006709 DKK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. CLP thường được hiển thị không có phần thập phân, nên số tiền trong bảng được làm tròn đến đơn vị.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 DKK dao động từ 128 đến 149 CLP và tăng 5,55%.
Được giữ trong biên độ hẹp so với EUR (ERM II).
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.