Tỷ giá LAK

Tỷ giá Kip Lào (LAK)

1 LAK = 0,00004474 USDTỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 01:00 UTC

1 LAK theo các loại tiền khác

Loại tiền1 LAK =1 đơn vị tính bằng LAK
AEDDirham UAE0,0001643 AED6.086,68 LAK
AUDĐô la Australia0,00006388 AUD15.653,97 LAK
BRLReal Braxin0,0002433 BRL4.110,93 LAK
CADĐô la Canada0,00006255 CAD15.986,22 LAK
CHFFranc Thụy sĩ0,00003666 CHF27.276,59 LAK
CLPPeso Chile0,04447 CLP22,49 LAK
CNYNhân dân tệ0,0002982 CNY3.353,85 LAK
CZKKoruna Cộng hòa Séc0,0009721 CZK1.028,68 LAK
DKKKrone Đan Mạch0,0002983 DKK3.352,55 LAK
EUREuro0,00003996 EUR25.023,31 LAK
GBPBảng Anh0,00003336 GBP29.974,37 LAK
HKDĐô la Hồng Kông0,000351 HKD2.848,65 LAK
HUFForint Hungary0,01456 HUF68,69 LAK
IDRRupiah Indonesia0,8115 IDR1,23 LAK
ILSSheqel Israel mới0,0001406 ILS7.114,50 LAK
INRRupee Ấn Độ0,004247 INR235,46 LAK
JPYYên Nhật0,007063 JPY141,58 LAK
KRWWon Hàn Quốc0,06011 KRW16,64 LAK
MXNPeso Mexico0,0008327 MXN1.200,84 LAK
NOKKrone Na Uy0,0004157 NOK2.405,36 LAK
NZDĐô la New Zealand0,0000796 NZD12.562,05 LAK
PLNZloty Ba Lan0,0001765 PLN5.665,44 LAK
SARRiyal Ả Rập Xê-út0,0001678 SAR5.960,89 LAK
SEKKrona Thụy Điển0,0004375 SEK2.285,73 LAK
SGDĐô la Singapore0,00005723 SGD17.472,88 LAK
THBBạt Thái Lan0,00151 THB662,38 LAK
TRYLia Thổ Nhĩ Kỳ0,002236 TRY447,16 LAK
TWDĐô la Đài Loan mới0,001458 TWD685,89 LAK
USDĐô la Mỹ0,00004474 USD22.353,33 LAK
ZARRand Nam Phi0,0007432 ZAR1.345,49 LAK

Tỷ giá LAK sang USD trong 90 ngày qua

Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,00004433 đến 0,00005732 USD, trung bình 0,00004499 USD, và tăng 0,26%.

Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
30 ngày qua0,00004461 USD0,00004503 USD0,00004481 USD+0,02%
83 ngày qua0,00004433 USD0,00005732 USD0,00004499 USD+0,26%

Về đồng tiền: Kip Lào

Kip Lào

Mã
LAK
Ký hiệu
₭
Số chữ số thập phân
2
Được dùng tại
Lào

ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.