Quy đổi PLN / LAK

Đổi Zloty Ba Lan sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 PLN = 5.658,03 LAK

    1 LAK = 0,0001767 PLN

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    PLN sang LAK

    Zloty Ba LanKip Lào
    1 PLN5.658,03 LAK
    2 PLN11.316,07 LAK
    5 PLN28.290,17 LAK
    10 PLN56.580,33 LAK
    20 PLN113.160,66 LAK
    50 PLN282.901,66 LAK
    100 PLN565.803,32 LAK
    250 PLN1.414.508,29 LAK
    500 PLN2.829.016,59 LAK
    1.000 PLN5.658.033,17 LAK

    LAK sang PLN

    Kip LàoZloty Ba Lan
    10.000 LAK1,77 PLN
    20.000 LAK3,53 PLN
    50.000 LAK8,84 PLN
    100.000 LAK17,67 PLN
    200.000 LAK35,35 PLN
    500.000 LAK88,37 PLN
    1.000.000 LAK176,74 PLN
    2.500.000 LAK441,85 PLN
    5.000.000 LAK883,70 PLN
    10.000.000 LAK1.767,40 PLN

    Tỷ giá PLN sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 4.729,66 đến 6.044,88 LAK, trung bình 5.831,50 LAK, và giảm 5,78%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua5.658,03 LAK5.750,56 LAK5.698,16 LAK−1,15%
    83 ngày qua4.729,66 LAK6.044,88 LAK5.831,50 LAK−5,78%

    Hỏi đáp về tỷ giá PLN sang LAK

    1 PLN hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 PLN = 5.658,03 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 LAK = 0,0001767 PLN.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá PLN sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 PLN dao động từ 4.729,66 đến 6.044,88 LAK và giảm 5,78%.

    Về các loại tiền này

    Zloty Ba Lan

    Mã
    PLN
    Ký hiệu
    zł
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ba Lan

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.