Kip Lào
- Mã
- LAK
- Ký hiệu
- ₭
- Số chữ số thập phân
- 2
- Được dùng tại
- Lào
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Máy Tính Quy Đổi Tiền TệTải ứng dụngQuy đổi LAK / CHF
Đang tải tỷ giá…
1 LAK = 0,00003674 CHF
| Kip Lào | Franc Thụy sĩ |
|---|---|
| 10.000 LAK | 0,3674 CHF |
| 20.000 LAK | 0,7348 CHF |
| 50.000 LAK | 1,84 CHF |
| 100.000 LAK | 3,67 CHF |
| 200.000 LAK | 7,35 CHF |
| 500.000 LAK | 18,37 CHF |
| 1.000.000 LAK | 36,74 CHF |
| 2.500.000 LAK | 91,85 CHF |
| 5.000.000 LAK | 183,69 CHF |
| 10.000.000 LAK | 367,39 CHF |
| Franc Thụy sĩ | Kip Lào |
|---|---|
| 1 CHF | 27.219,17 LAK |
| 2 CHF | 54.438,35 LAK |
| 5 CHF | 136.095,87 LAK |
| 10 CHF | 272.191,74 LAK |
| 20 CHF | 544.383,48 LAK |
| 50 CHF | 1.360.958,71 LAK |
| 100 CHF | 2.721.917,41 LAK |
| 250 CHF | 6.804.793,53 LAK |
| 500 CHF | 13.609.587,06 LAK |
| 1.000 CHF | 27.219.174,11 LAK |
Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,00003586 đến 0,00004591 CHF, trung bình 0,00003688 CHF, và tăng 1,30%.
| Khoảng thời gian | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30 ngày qua | 0,00003666 CHF | 0,00003754 CHF | 0,00003708 CHF | −1,15% |
| 83 ngày qua | 0,00003586 CHF | 0,00004591 CHF | 0,00003688 CHF | +1,30% |
1 LAK = 0,00003674 CHF, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 05:00 UTC. 1 CHF = 27.219,17 LAK.
Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.
Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.
Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.
Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của CHF. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.
Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 LAK dao động từ 0,00003586 đến 0,00004591 CHF và tăng 1,30%.
ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.
Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.