Quy đổi AUD / LAK

Đổi Đô la Australia sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 AUD = 15.654,29 LAK

    1 LAK = 0,00006388 AUD

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 2 thg 11, 2026 23:00 UTC

    AUD sang LAK

    Đô la AustraliaKip Lào
    1 AUD15.654,29 LAK
    2 AUD31.308,59 LAK
    5 AUD78.271,47 LAK
    10 AUD156.542,94 LAK
    20 AUD313.085,88 LAK
    50 AUD782.714,70 LAK
    100 AUD1.565.429,40 LAK
    250 AUD3.913.573,49 LAK
    500 AUD7.827.146,99 LAK
    1.000 AUD15.654.293,98 LAK

    LAK sang AUD

    Kip LàoĐô la Australia
    10.000 LAK0,6388 AUD
    20.000 LAK1,28 AUD
    50.000 LAK3,19 AUD
    100.000 LAK6,39 AUD
    200.000 LAK12,78 AUD
    500.000 LAK31,94 AUD
    1.000.000 LAK63,88 AUD
    2.500.000 LAK159,70 AUD
    5.000.000 LAK319,40 AUD
    10.000.000 LAK638,80 AUD

    Tỷ giá AUD sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 82 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 12.497,82 đến 16.085,89 LAK, trung bình 15.723,78 LAK, và giảm 1,12%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua15.469,75 LAK15.786,94 LAK15.603,00 LAK+0,83%
    82 ngày qua12.497,82 LAK16.085,89 LAK15.723,78 LAK−1,12%

    Hỏi đáp về tỷ giá AUD sang LAK

    1 AUD hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 AUD = 15.654,29 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 2 thg 11, 2026 23:00 UTC. 1 LAK = 0,00006388 AUD.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá AUD sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 2 thg 11, 2026, 1 AUD dao động từ 12.497,82 đến 16.085,89 LAK và giảm 1,12%.

    Về các loại tiền này

    Đô la Australia

    Mã
    AUD
    Ký hiệu
    $ (dùng chung với các loại tiền khác, nên chúng tôi hiển thị mã)
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Úc, Đảo Giáng Sinh, Đảo Norfolk, Kiribati, Nauru, Quần đảo Cocos (Keeling) và 2 nơi khác

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.