Quy đổi SAR / LAK

Đổi Riyal Ả Rập Xê-út sang Kip Lào

Đang tải tỷ giá…

Thêm loại tiền

    1 SAR = 5.953,74 LAK

    1 LAK = 0,000168 SAR

    Tỷ giá trung bình thị trường tham khảo · 3 thg 11, 2026 02:00 UTC

    SAR sang LAK

    Riyal Ả Rập Xê-útKip Lào
    1 SAR5.953,74 LAK
    2 SAR11.907,49 LAK
    5 SAR29.768,72 LAK
    10 SAR59.537,44 LAK
    20 SAR119.074,88 LAK
    50 SAR297.687,21 LAK
    100 SAR595.374,42 LAK
    250 SAR1.488.436,04 LAK
    500 SAR2.976.872,08 LAK
    1.000 SAR5.953.744,15 LAK

    LAK sang SAR

    Kip LàoRiyal Ả Rập Xê-út
    10.000 LAK1,68 SAR
    20.000 LAK3,36 SAR
    50.000 LAK8,40 SAR
    100.000 LAK16,80 SAR
    200.000 LAK33,59 SAR
    500.000 LAK83,98 SAR
    1.000.000 LAK167,96 SAR
    2.500.000 LAK419,90 SAR
    5.000.000 LAK839,81 SAR
    10.000.000 LAK1.679,62 SAR

    Tỷ giá SAR sang LAK trong 90 ngày qua

    Trong 83 ngày từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 4.652,08 đến 6.015,69 LAK, trung bình 5.931,68 LAK, và giảm 0,38%.

    Khoảng thời gianThấp nhấtCao nhấtTrung bìnhThay đổi
    30 ngày qua5.921,37 LAK5.977,44 LAK5.950,67 LAK−0,14%
    83 ngày qua4.652,08 LAK6.015,69 LAK5.931,68 LAK−0,38%

    Hỏi đáp về tỷ giá SAR sang LAK

    1 SAR hiện bằng bao nhiêu LAK?

    1 SAR = 5.953,74 LAK, theo tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường ghi nhận lúc 3 thg 11, 2026 02:00 UTC. 1 LAK = 0,000168 SAR.

    Vì sao ngân hàng cho tôi tỷ giá khác?

    Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm một khoản chênh lệch vào tỷ giá trung bình thị trường, thu phí, hoặc cả hai, nên số tiền bạn nhận được thường thấp hơn con số ở đây.

    Tỷ giá này cập nhật bao lâu một lần?

    Chúng tôi lấy tỷ giá mới mỗi giờ và hiển thị thời điểm ghi nhận. Nếu tỷ giá mới nhất đã cũ hơn 36 giờ, chúng tôi coi là đã lỗi thời và thông báo rõ thay vì ẩn đi.

    “Tỷ giá trung bình thị trường” nghĩa là gì?

    Tỷ giá trung bình thị trường là điểm giữa giá mua và giá bán trên thị trường ngoại tệ bán buôn. Đây là tỷ giá tham chiếu chỉ nhằm cung cấp thông tin, không phải đề nghị giao dịch đổi tiền.

    Số tiền trong bảng có được làm tròn không?

    Có. Số tiền được làm tròn khi hiển thị đến 2 chữ số thập phân, theo chuẩn của LAK. Bản thân phép quy đổi được tính với độ chính xác đầy đủ.

    Tỷ giá SAR sang LAK đã biến động bao nhiêu?

    Từ 13 thg 8, 2026 đến 3 thg 11, 2026, 1 SAR dao động từ 4.652,08 đến 6.015,69 LAK và giảm 0,38%.

    Về các loại tiền này

    Riyal Ả Rập Xê-út

    Mã
    SAR
    Ký hiệu
    ر.س
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Ả Rập Xê-út

    Neo tỷ giá với USD.

    Kip Lào

    Mã
    LAK
    Ký hiệu
    ₭
    Số chữ số thập phân
    2
    Được dùng tại
    Lào

    ISO 4217 quy định 2 đơn vị phụ; số tiền hằng ngày tính tròn theo kip.

    Tỷ giá là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, cập nhật hằng giờ. Ngân hàng, tổ chức thẻ và dịch vụ đổi tiền thường cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Cách tỷ giá của chúng tôi hoạt động.